Examples of using Wein in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1971, Wein và họa sĩ Bernie Wrighton cũng đã tạo ra Swamp Thing cho DC Comics.
Wein( bên phải),
Code Name Verity của Elizabeth Wein( Trong danh sách Huân chương Văn học Carnegie năm 2013).
Năm 1971, Wein và họa sĩ Bernie Wrighton cũng đã tạo ra Swamp Thing cho DC Comics.
Sau Kitchen, Chuck Wein thay thế Tavel trong việc đạo diễn
bia.- Die Leute trinken Wein und Bier.
Vào thời điểm đó, Wein có mong muốn trở thành họa sĩ vẽ truyện hơn là nhà văn.
Sau Kitchen, Chuck Wein thay thế Tavel trong việc đạo diễn
Năm 1975, tác giả Len Wein và họa sĩ Dave Cockrum đã giới thiệu một nhóm Dị nhân mới.
Cùng với thành phố kết nghĩa của nhau, họ đã chọn tên Edel Wein cho dòng sản phẩm của mình.
gồm Judy Wein và ít nhất hai người nữa.
Trong một cuộc phỏng vấn vào năm 2003, Len Wein kể lại rằng ông là" một cậu bé ốm yếu.
Cuối cùng, biên tập viên của DC Joe Orlando đã tuyển cả Wolfman và Wein vào làm tay viết tự do.
Cả nhóm của Young và Wein đều đi tới tầng 40 và có thang máy
Trong một cuộc phỏng vấn vào năm 2003, Len Wein kể lại rằng ông là" một cậu bé ốm yếu.
Wein và họa sĩ Bernie Wrightson đã sáng tạo ra nhân vật Swamp Thing trong The House of Secrets 92( 07/ 1971).
Bố muốn gọi để nhắc rằng mai con còn 1 cuộc phỏng vấn nữa… với Dr. Wein từ Cornell, lúc 10 sáng.
Và nếu con để ta phải nghe Dr. Wein phàn nàn về con, Sáng mai con còn 1 buổi phỏng vấn nữa.
Thiết bị điều khiển: sử dụng Siemens PLC+ Đài Loan wein xem điều khiển màn hình cảm ứng, điều khiển chính xác.
Ba trong số bốn người sáng tạo ra Liên hoan dân gian Newport, Wein, Bikel và Grossman( Seeger không phải là người Do Thái).