Examples of using Weird in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
We are all a little weird and life' s a little weird, and when we find someone whose weirdness is compatible with ours,
The Weird Al Show,
tại thời điểm bộ truyện được đổi tên thành Captain America' s Weird Tales cho hai vấn đề,
You Made It Weird with Pete Holmes,
chẳng hạn như các teen sci- fi hài Weird Science( 1985) và bộ phim truyền hình ít hơn zero( 1987).
You Made It Weird with Pete Holmes,
Special Victims Unit và Weird Loners, cùng với các vai chính trong các phim The Thinning và The Space Between Us.
vai diễn khách mời trong Law& Order: Special Victims Unit và Weird Loners, cùng với các vai chính trong các phim The Thinning và The Space Between Us.
Người đá Minnesota” nổi tiếng sẽ được trưng bày tại Viện bảo tàng các vật kỳ lạ( Museum of the Weird) ở Austin, Texas, vào đầu tuần kế tiếp sau khi đi vòng quanh các hội chợ triển lãm và các siêu thị ở khắp nước vào thập niên 1960s và đầu thập niên 1970s.
the Weird( 2008)) trong vai Lee Myung Bang, bạn thân của Kim Jin
and Tae- gu( The Weird)- sẽ sớm phát hiện ra rằng tấm bản đồ họ đang giành giật cũng là một
một cô gái lập dị biệt danh Weird girl, nhưng ít giao tiếp với họ vì mối quan hệ của mình với con chó của mình.
sách bàn cà phê năm 2012 của Yankovic, Weird Al: The Book( dĩ nhiên là với chính Weird Al).
Dự án tiếp theo được gọi là" Bảng chữ cái nhân vật WEIRD" của Bobby Pola.
WEIRD CITY ghi lại sự bất an của cuộc sống đô thị hiện đại, trong một lăng kính kỳ quái và kỳ dị.
WEIRD= Western,
( So sánh với các bình luận của Nattier về những bản kinh Đại thừa( Mahāyāna texts) đã trở nên phổ biến trong giới WEIRD).
( So sánh với các bình luận của Nattier trong which Mahāyāna texts đã trở nên phổ biến trong giới WEIRD).
Bộ sưu tập Vector Art của chữ sáng tạo trong một phong cách hoạt hình:“ Bảng chữ cái nhân vật WEIRD” của Bobby Pola.
Trong các xã hội WEIRD có nhiều tài nguyên hơn( hãy nhớ rằng chữ R trong WEIRD là viết tắt của người giàu),