Examples of using Weiss in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
và Rainer Weiss của Viện Công nghệ Massachusetts, Cambridge- sẽ chia nhau 1 triệu USD;
phát hiện vào năm 1917 bởi Pierre Weiss và Auguste Piccard,
có thể bắt đầu được phát hiện trên màn hình lớn trong các dự án được lên kế hoạch cho David Benioff và DB Weiss, người sáng tạo cho Rian Johnson.
mức độ năng lượng của bạn”, Shirly Weiss, chuyên gia tư vấn sứ khỏe
vì họ không hài lòng với các nhà văn David Benioff và DB Weiss, vì họ không đưa ra hồ sơ mà họ đã quen từ mùa đầu tiên
phát hiện vào năm 1917 bởi Pierre Weiss và Auguste Piccard,
đứng đầu các bảng xếp hạng nhạc pop ở Vương quốc Anh. Thiele và Weiss đều nổi bật trong thế giới âm nhạc( Thiele là nhà sản xuất và Weiss là nhà soạn nhạc kiêm biểu diễn).[ 2] Bản thu âm của Armstrong được giới thiệu trong Đại sảnh Danh vọng Grammy năm 1999.
sau đó đoạt lấy cơ thể của Weiss trong khi anh đang tìm cách lần ra phương pháp chữa trị chất độc mà Restrictors lây nhiễm sang khắp người mình.
Kiến trúc sư: SWA/ BALSLEY, WEISS/ MANFREDI.
Kiến trúc sư: SWA/ BALSLEY, WEISS/ MANFREDI.
Lý thuyết Weiss.
Weiss. Đằng kia.
Weiss cũng vậy.
Tiến sĩ Doug Weiss.
Weiss, thôi nào.
Ảnh: Emily Weiss.
Weiss cho biết.
Cám ơn ông Weiss.
Cô Weiss chứ.
Weiss rất nguy hiểm.
