Examples of using Weissman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
40 tiểu luận qua ảnh bởi Stephen M. Weissman.
Tháng 4 năm 2000, Weissman đã bàn giao quyền kiểm soát dự án Bugzilla cho Tara Hernandez.
Emily Weissman, mô tả nó như là một công ty“ nội dung đầu tiên”.
Khi được yêu cầu giải thích thông điệp này, Terry Weissman( một nhà phát triển Bugzilla) đã nói như sau.
Mike Weissman sẽ trở thành COO- đồng sáng lập
Mike Weissman sẽ trở thành COO- đồng sáng lập
Tháng 4 năm 2000, Weissman đã bàn giao quyền kiểm soát dự án Bugzilla cho Tara Hernandez.
Còn Weissman thì nói:“ Tôi không biết mình bị cho ra rìa,
Đây rõ ràng là một sự lãng phí tiền bạc đáng kinh ngạc”, ông Robert Weissman- chủ tịch của tổ chức Public Citizen chia sẻ.
Thậm chí một trong những nhà đầu tư của họ, Andy Weissman, đối tác tại Union Square, cũng gọi họ chỉ là một“ thí nghiệm.”.
Guy Weissman( CTO) và Andrew Rippon( COO).
Us và Gerda Weissman Klein.
chúng chỉ chưa có trong hệ thống lỗi…- Terry Weissman From The Bugzilla Guide- 2.16.10 Release: Glossary[ 1].
Một đồng nghiệp của Weissman cho biết:“ Khi Joe chuyển George sang phụ trách thị trường quốc tế, rất nhiều[ 110] người tự hỏi không biết George đã làm gì sai.”.
Helio Oiticica và Franz Weissman.[ 2] Ông nổi tiếng với sự trừu tượng hình học của mình.
Vậy mà, như tạp chí Forbes nhận xét 20 năm sau, quyết định của Cullman đưa Weissman sang phần công việc nhỏ nhất trong công ty là một quyết định thiên tài.
con gái cuồng nhiệt của ông Rebecca( Malina Weissman).
con gái cuồng nhiệt của ông Rebecca( Malina Weissman).
cô con gái đáng yêu Rebecca( Malina Weissman).
cô con gái đáng yêu Rebecca( Malina Weissman).