Examples of using Weisz in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vợ chồng Rachel Weisz và Daniel Craig.
Rachel Weisz đã sinh con trai.
Theo mình nghĩ là Rachel Weisz.
Theo mình nghĩ là Rachel Weisz.
Rachel Weisz đã sinh con trai.
Rachel Weisz giới thiệu Hai vị Giáo hoàng.
Harry Houdini, tên thật là Erik Weisz.
Daniel Craig và Rachel Weisz đã kết hôn!
Rachel Weisz trên tay chiếc Cartier ưa thích.
Daniel Craig và Rachel Weisz đã kết hôn.
Rachel Weisz lần đầu khoe chiếc nhẫn cưới.
Weisz cho biết:“ Tôi sẽ sớm lộ bụng bầu.
Rachel Weisz vào vai Bạch Tuyết( Snow White)'.
Rachel Weisz:" Tôi là người cổ hủ".
Elizabeth Taylor( trái) và Rachel Weisz( phải).
Weisz cũng làm người mẫu khi cô mới 14 tuổi.
Có nhiều nguồn mâu thuẫn nhau về năm sinh của Weisz.
Craig và Rachel Weisz đã bí mật kết hôn với nhau.
Weisz Uurwerken BV nhận ra một chỗ trống trên thị trường.
Jeremy Renner và Rachel Weisz trong The Bourne Legacy Nguồn:?