Examples of using Westcott in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dù vậy…” Westcott nhún vai một chút trước những lời của Ellen.
Franklin Westcott đã bảo em đừng hòng giành được con gái ông ta.
CNN' s Ben Westcott đã đóng góp cho báo cáo này.
Franklin Westcott vừa hạ quyết tâm sẽ để Dovie thành một gái già.
Townsend, Lucy; Westcott, Kathryn( 17 tháng 7 năm 2012).
Townsend, Lucy; Westcott, Kathryn( 17 tháng 7 năm 2012).
Hóa trang xuất sắc nhất Lisa Westcott và Julie Dartnell Đoạt giải.
Rồi, Westcott liếc về phía cô gái đang đứng gần lối vào văn phòng.
Tuy nhiên, Westcott chỉ nhún vai đáp lại một cách cường điệu.
Từ đó trở đi, Gunner và Westcott là đôi bạn không thể tách rời.
Les Miserables( Lisa Westcott).
Ông Westcott, trước hết mong ông hãy kiên nhẫn nghe tôi trình bày…”.
Ellen bước tới trước Westcott, nét mặt lộ rõ sự tò mò.
Ông từng làm việc cùng với giám đốc điều hành DEM hiện tại, Westcott.
Đây là điều mà Westcott đã gọi:“ hiến chương của Hội Thánh”.
Khi chân Gunner bắt đầu lành, chú chó cùng Westcott làm nhiệm vụ hàng ngày.
The Sun God( 1904), cuốn tiểu thuyết của nhà văn người Anh Arthur Westcott.
Lisa Westcott, Julie Dartnell( Les misérables).
tôi bắt đầu mối quan hệ với FJ Westcott.
Nhưng rồi, nghĩ đến chuyện rất có thể Franklin Westcott đang quan sát cô từ ô cửa sổ.