Examples of using Wexner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Les Wexner- Chủ tịch,
An8} Les Wexner bị đẩy vào các vụ bê bối.
Wexner bắt tay vào tái cấu trúc Victoria' s Secret.
Raymond bán thương hiệu cho doanh nhân Leslie Wexner vào năm 1982.
Có thể bạn chưa bao giờ nghe về cái tên Les Wexner.
Trong khi đó, Wexner có hai thứ: tầm nhìn
Les Wexner, CEO của L Brands.
An8} Les Wexner tuyên bố từ chức Giám đốc điều hành của L Brands.
Epstein phủ nhận tin đồn rằng ông nợ công ty của mình cho Wexner, tuy nhiên.
Wexner ngay lập tức sa thải Roy và chuyển trụ sở công ty về Columbus.
Leslie H. Wexner là một trong những bậc thầy bán lẻ vĩ đại của nước Mỹ.
tỷ phú bán lẻ Leslie H. Wexner.
Epstein chuyển đến sau khi Wexner và vợ, Abigail Koppel,
RR; Wexner, SD( tháng 7 năm 2009).
Wexner, tỷ phú sản phẩm bán lẻ đằng sau Victoria' s Secret và Bath& Body Works.
Chúng tôi không tin rằng truyền hình mạng là một cách quảng bá phù hợp", Wexner cho biết.
Wexner tiếp tục:“ Chúng tôi tin rằng việc truyền hình trực tiếp là không còn phù hợp.
Vanity Fair báo cáo rằng Wexner thậm chí đã yêu cầu Epstein sa thải nhân viên của L Brand.
Wexner tiếp tục thành lập công ty khác thực hiện nhãn hiệu của họ lên đến cuối những năm 90.
Tuy nhiên, hồ sơ tài chính cho thấy vào năm đó, Wexner đã bán hơn một triệu cổ phiếu.