Examples of using White in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pha chế White Russian.
Anh tên White.
Thêm thuộc tính background- color và đặt giá trị của nó thành white.
Lời bài hát: White Song.
Sau khi vợ Zu White….
Không, nhà Kunning không thể thua nhà White được.
Tôi cũng đã nghe nói về Margaret Bourke- White.
Và tôi gặp Joe và một gã tên White. Chúng ta có ở đó.
Tôi là Lacey White.
Sam, người đó có thể làm white Russian.
Nhạc từ nhà White à?
Einstein. Sam, người đó có thể làm white Russian.
Má không biết là Keith White ở đây.
Đại diện Công ty Luật White& Case.
Đại diện Công ty Luật White& Case.
Đạo diễn xuất sắc nhất: Théo Court, White On White. .
Hãy tự tin với nụ cười tươi cùng Crest 3D White.
Tương tự như White.
↑ White, W. T.( 2009).
Hiệu ứng White.