Examples of using Whitefield in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thương hiệu hàng đầu của Marriott Quốc tế tiếp tục thắp sáng những ý tưởng sáng tạo và những cuộc hội thoại ý nghĩa trên toàn thế giới với việc tổ chức Hội thảo TED Fellows lần thứ hai ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương vào ngày 6/ 9 tại Bengaluru Marriott Hotel Whitefield, Ấn Độ.
viết cuốn The Permaculture Garden vào năm 1995, Whitefield đã viết cuốn" làm thế nào để tạo một khu rừng" vào năm 2002,
viết cuốn The Permaculture Garden vào năm 1995, Whitefield đã viết cuốn" làm thế nào để tạo một khu rừng" vào năm 2002,
viết cuốn The Permaculture Garden vào năm 1995, Whitefield đã viết cuốn" làm thế nào để tạo một khu rừng" vào năm 2002,
Tôi là Bác sỹ Whitefield.”.
Leo Whitefield, chủ phòng tranh.
George Whitefield sau đó cũng tham gia.
George Whitefield Chadwick là nhà soạn nhạc Mỹ.
Đó là phương cách mà Whitefield giảng!
George Whitefield sau đó cũng tham gia.
Chuyên gia hàng đầu nước Anh là Patrick Whitefield.
Leo Whitefield.
Leo Whitefield. Cuối cùng thì tôi cũng tìm thấy.
Whitefield, New Hampshire 2 giờ
Leo Whitefield. Cuối cùng thì tôi cũng tìm thấy.
Whitefield đã đóng vai người của Đức Chúa Trời.
Chúng ta đều biết George Whitefield, John, và Charles Wesley?
Nạn nhân là Leo Whitefield, 1 con buôn nghệ thuật.
Man and Superman Ann Whitefield Vở kịch của tháng trên BBC.
Metro sẽ bao gồm 13 trạm kết nối với Byappanahalli và Whitefield.