Examples of using Wiegand in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thỏa thuận Reader: Wiegand.
Dữ liệu định dạng Wiegand.
Bit wiegand( mặc định).
D0wn và D1rty với Wiegand.
Wiegand 26~ 44bits đầu ra.
Đầu ra mặc định: Wiegand 26/ Wiegand 34.
Định dạng đầu ra 26bits wiegand.
Bài viết hay về lịch sử của Wiegand.
John Wiegand tại phòng thí nghiệm của mình.
Khoảng cách truyền thông: Wiegand ≤ 100M.
Ông Gunnar Wiegand.
Định dạng Wiegand khác cung cấp tùy biến dữ liệu.
Có sẵn với giao diện Wiegand hoặc Clock- and- Data.
Năm 1951, Konrad Wiegand, con trai của Alexander Wiegand, tiếp quản việc quản lý công ty.
Có thể được sử dụng như trình đọc Wiegand với led và buzzer out.
Nhiều người khác đã chia sẻ câu hỏi của tôi," Wiegand là gì?".
Mạng RS485 Wiegand 2 cửa ban kiểm soát truy cập,
Hỗ trợ wiegand 26 đầu ra,
Thẻ truy cập với dây Wiegand nhúng, hàng trên là D0
Đầu ra Wiegand 26/ 34, số thẻ IC đầu ra( chức năng đầu đọc chung) và.