Examples of using Wiesel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vì vậy, Joe Wiesel đã gọi.
Đêm, Elie Wiesel; Hải Phong dịch.
Elie Wiesel là người sống sót sau Holocaust.
Elie Wiesel là người sống sót sau Holocaust.
Elie Wiesel là người sống sót sau Holocaust.
Elie Wiesel là người sống sót sau Holocaust.
Ông Wiesel từng bị giam ở Buchenwald.
New York đặt tên phố để tưởng nhớ Elie Wiesel.
Vì vậy, Joe Wiesel đã gọi cho tôi và đưa ra quan điểm.
Giải thưởng Elie Wiesel trong các cuộc thi viết luận về đạo đức.
Điều đó không còn đúng nữa: Elie Wiesel đang vận động cho ông;
Elie Wiesel, giải Nobel Hòa bình,
Torsten Wiesel( 1924-), giải Nobel Sinh lý
thờ ơ.- Elie Wiesel.
Elie Wiesel.
Elie Wiesel ở hàng thứ 2 từ dưới lên,
Elie Wiesel khai với tòa án San Francisco rằng hắn có số xăm A7713 trên cánh tay.
Ông Wiesel là một Sứ giả Hòa bình của Liên hiệp quốc từ năm 1998.
Elie Wiesel, nhà văn Rumani gốc Do Thái, quốc tịch Mỹ, 1986 giải Nobel Hòa bình 1986.
Torsten Wiesel, nhà khoa học người Thụy Điển, từng nhận Giải Nobel Sinh học hoặc Y tế.