Examples of using Williamsburg in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thị Trưởng Bill de Blasio nói rằng thành phố cần đòi hỏi các cá nhân chưa chích ngừa sống tại Williamsburg, Brooklyn, nên chích ngừa bệnh sởi trong lúc thành phố đang gia tăng nỗ lực đánh bật một trong những vụ bùng phát bệnh sởi lớn nhất trong nhiều thập niên.
Nếu bạn được chọn làm người trúng xổ số, một lá thư chính thức từ Trung tâm Lãnh sự Kentucky Kentucky của Hoa Kỳ tại Williamsburg, Kentucky sẽ được gửi đến địa chỉ gửi thư bạn cung cấp trong đơn của bạn.
tôi nghĩ anh ấy sống ở Williamsburg, nhưng bây giờ tôi nghĩ về điều đó tôi nghĩ anh ấy sống ở Park Slope.
anh thi đấu tại Olympic Vật lý Quốc tế lần thứ 24 ở Williamsburg, Virginia, giành huy chương đồng.
Các quan chức ứng dụng Colonial Williamsburg! hướng dẫn tương tác này giúp bạn dễ dàng tìm thấy mọi thứ bạn cần để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn đến đích lịch sử này tại Williamsburg, Virginia.
Thị Trưởng Bill de Blasio nói rằng thành phố cần đòi hỏi các cá nhân chưa chích ngừa sống tại Williamsburg, Brooklyn, nên chích ngừa bệnh sởi trong lúc thành phố đang gia tăng nỗ lực đánh bật một trong những vụ bùng phát bệnh sởi lớn nhất trong nhiều thập niên.
Hinckley, 61 tuổi, sẽ chuyển tới sống cùng mẹ tại Williamsburg, Virginia, nơi ông đã viếng thăm dài ngày trong những năm gần đây, dưới sự giám sát của các nhân viên Sở Mật Vụ.
Quận này có ranh giới phần đất giáp với các thành phố độc lập Williamsburg, Newport News
Quận này có ranh giới phần đất giáp với các thành phố độc lập Williamsburg, Newport News
người đã làm việc tại Williamsburg Diner kể từ năm 1962,[ 4]
Cuộc giao tranh lớn đầu tiên của chiến dịch nổ ra tại trận Williamsburg, tại đó quân miền bắc đã giành được một số thắng lợi chiến thuật, nhưng quân miền Nam vẫn tiếp tục rút lui.
Ví dụ, một nghiên cứu về khu phố Williamsburg ở Brooklyn cho thấy sự hiền lành thường loại bỏ sản xuất khỏi các khu vực nội thành, dẫn đến công nhân cổ xanh mất cơ hội việc làm đô thị.
phải giao cắt I- 78 tại điểm cuối phía đông của Cầu Williamsburg tại Brooklyn.
Trang web chạy về ba khối dưới Delancey Street giữa Essex Street và lối vào để cầu Williamsburg, chỉ quanh góc phòng thu RAAD( Ramsey và thiết kế kiến trúc).
có sẵn cho họ”, ông Rabbi David Niederman của các tổ chức Do Thái Kỳ Williamsburg và Bắc Brooklyn.
Trên đường trở về từ Cầu Williamsburg, tôi rẽ ở góc phố giao giữa Elizabeth
Khách sạn William Vale ở Williamsburg là một trong những khách sạn tuyệt vời nhất ở New York,
Theo các kế hoạch gốc, I- 78 đáng ra sẽ tiếp tục đi qua Manhattan với tên gọi là Xa lộ cao tốc Hạ Manhattan rồi lên Cầu Williamsburg, và sau đó ra khỏi I- 278 trên xa lộ cao tốc chưa từng được xây tên Bushwick qua Brooklyn vào trong Queens gần Sân bay quốc tế John F. Kennedy.
Chiến thuật này hiệu quả cho các doanh nghiệp cả lớn và nhỏ- ví dụ, một nhà hàng tên là Brickhouse Tavern ở Williamsburg, Virginia đã phát triển rất nhiều chỉ bằng cách cung cấp một chiếc bánh pizza miễn phí cho những người Like hoặc Comment nhận xét về bài đăng của họ.
Ở Mỹ, cuốn sách dạy nấu ăn thuộc địa đầu tiên được xuất bản bởi William park ở Williamsburg, Virginia, vào năm 1742,