Examples of using Wilma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Congress of the Republic of Guatemala( in Spanish)^ Jung, Wilma( 2002).
Nhưng hầu hết các công ty bảo hiểm tài sản của Florida còn khá mới bởi vì thị trường đã trải qua quá trình tái cấu trúc cơ bản sau cơn bão Wilma ở 2005, chuyển từ các công ty bảo hiểm quốc gia lớn sang các công ty nhỏ hơn tập trung hầu hết vào nhà nước.
Tiến sĩ Wilma Wooten, giám đốc y tế công cộng,
Tom được thiết kế để làm việc cùng với một mô hình dữ liệu cây trồng kỹ thuật số toàn diện kết hợp với WILMA, hệ điều hành dựa trên AI của công ty.
Tom được thiết kế để làm việc cùng với một mô hình dữ liệu cây trồng kỹ thuật số toàn diện kết hợp với WILMA, hệ điều hành dựa trên AI của công ty.
Mắt bão Wilma.
Ảnh của Wilma.
Cô là Wilma Rudolph.
Cô là Wilma Rudolph.
Ổn mà, Wilma.
Cô là Wilma Rudolph.
Câu chuyện về Wilma Rudolph.
Câu chuyện về Wilma Rudolph.
Cô là Wilma Rudolph.
George và Wilma năm 2005.
Ừ, cố lên, Wilma.
Cô là Wilma Rudolph.
Bà ấy tên là Wilma.
Câu chuyện về Wilma Rudolph.
Thị trấn đấy tốt mà, Wilma.