Examples of using Wilton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào một buổi chiều mùa hè, ông Wren, chủ trang trại Wilton Hall và người giúp việc thấy trên núi có một người
Raymond Hitchcock, Chủ tịch Wilton Rancheria, giải thích rằng hơn 60% bang hiện
Các thông tin nghe trộm thu thập được từ Trent Park có giá trị đến mức, khi thảo luận về kế hoạch mở rộng chiến dịch này tại nhà tù Latimer House và Wilton năm 1941, các chỉ huy tình báo đã đề xuất cần triển khai càng sớm càng tốt và bằng bất cứ giá nào.
Perry sẽ thay thế Wilton Sankawulo làm Chủ tịch Hội đồng Nhà nước trong một chính phủ lâm thời.
TGM Atlanta Wilton D. Gregory gọi ngài là“ một người khôn ngoan phi thường
bao gồm của Luxembourg ở Wilton Crescent[ 2] và Hà Lan ở Piccadilly.[
LinkedIn Ireland, Wilton Plaza, Wilton Place, Dublin 2,
Tại cuộc họp vào thứ Tư, Hội đồng thành phố Elk Grove sẽ xem xét liệu nó có nên cho phép chỉ một cuộc trưng cầu dân ý càng sớm càng tốt vào ngày 6 tháng Sáu cùng với việc hủy bỏ thỏa thuận hồi tháng Mười đã ký với Wilton Rancheria mà đã mang đến cho bang này quyền mua 35,9 mẫu đất cho resort sòng bạc đã lên kế hoạch từ The Howard Hughes Corporation.
Nhưng là Wilton đâu?
Theo như Wilton J.
Nến sinh nhật Wilton.
Phim Của Alix Wilton Regan.
Tên tôi là Bob Wilton.
Màu Wilton Icing Color Đỏ.
Crighton Dallas Wilton đến nhà tôi.
Cách di chuyển đến Wilton Manors.
Tìm hiểu thêm về Wilton.
Phim Của Alix Wilton Regan.
Tòa nhà One Wilton.
Cuộc sống gia đình Joseph Wilton.