Examples of using Windy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một loạt các dự án cho các bộ phim Windy, một cơ quan sản xuất sáng tạo gần đây đã giành được giải thưởng AdWeek ARC.
Cô gái WINDY đã về nghỉ hưu,
Tập huấn Windy.
Chắc còn windy.
Windy đi chơi.
Chắc còn windy.
Cả Windy cũng vậy.
Cả Windy cũng vậy.
Chắc còn windy.
Còn được gọi là Windy City.
Mọi người đều biết đó là Windy.
Cặp đôi Windy và Cloudy.
Windy khều nhẹ nó.
Cố lên Windy!
Xin cảm ơn Windy!
Cảm ơn Windy nhé!
Gần Bệnh viện Wellstar Windy Hill.
Lại là windy nữa à.
Gần Bệnh viện Wellstar Windy Hill.
Mọi người đều biết đó là Windy.