Examples of using Winston in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lại nữa, cảm tưởng bất lực trào xuống mình Winston.
Dịch ra Anh văn: Richard& Clara Winston.
Người đầu tiên là Winston.
O' Brien đã xoay mình trong ghế để đối diện Winston.
Khi nào thì cô mới chịu gọi tôi là Winston?”.
Mảnh xúc cô la đầu đã tan trên lưỡi Winston.
Trông tôi như Winston Smith.
Xin anh nói sự thật, Winston.
Sao cô không ngồi xuống, cô Winston?
Anh liếc nhìn Winston.
Đúng là người tôi đang cần”, có tiếng nói ngay phía sau Winston.
Nàng bẻ nó ra làm hai, đưa cho Winston một phần.
Người đàn ông ngồi xuống ghế dài cách Winston một chút.
O' Brien quay mặt lại phía Winston mỉm cười.
Và tôi chỉ là một lãng khách bình thường lần đầu tiên tới Winston này”.
Trông tôi như Winston Smith.
Tớ không đồng ý làm Winston.
Hôm nay. Sáng nay ở nhà tù Winston Green.
Coi nào, Winston.
không phải cho Winston.