Examples of using Wool in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dùng lửa châm vào Steel Wool.
Chất liệu: Wool& cotton.
Raw Sheep da không Wool.
Chất liệu: Wool& cotton.
Màu sắc: Black Wool Felt.
Quần áo nam So wool.
Các khách sạn gần Wool Exchange.
rock wool.
Dùng lửa châm vào Steel Wool.
Quần áo nam So wool.
Vật liệu cách nhiệt: rock wool.
Độ dày của rock wool.
KCC Glass Wool sinh ra từ thiên nhiên.
Rock Wool Panel Products được đánh giá là không cháy.
Bệnh Học Trị bệnh Cotton Wool Disease.
Giáo sư Avishai Wool và sinh viên M.
Thang chuẩn màu xanh( Blue Wool Scale).
Tại sao bạn nên ghé thăm Wool in Dorset.
Thành phần chính của Glass Wool Nature là silica( cát).
Pin và steel wool là thứ đánh lửa tuyệt vời!