Examples of using Woolwich in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hướng đến Woolwich Arsenal.
Thuê Xe ở Woolwich.
Học viện Quân sự Hoàng gia, Woolwich.
Học viện Quân sự Hoàng gia, Woolwich.
Học viện Quân sự Hoàng gia, Woolwich.
Học viện Quân sự Hoàng gia, Woolwich.
Xưởng vũ khí Woolwich. Nhà máy hóa chất Limehouse.
Anh ta đột ngột rời Woolwich vào tối thứ hai.
Được thành lập tại Woolwich ở phía đông nam London.
Tháng 3 năm 1913 Woolwich Arsenal H 2- 0 Anderson, Whalley 20,000.
Tháng 4 năm 1899 Woolwich Arsenal H 2- 2 Bryant, Cassidy 5,000.
Tháng 11 năm 1899 Woolwich Arsenal H 2- 0 Jackson, Roberts 5,000.
Woolwich tạo thành một phần Kent cho đến năm 1889 khi hạt Luân Đôn được lập.
Vụ tấn công diễn ra gần doanh trại quân đội ở quận Woolwich, phía nam London.
Woolwich tạo thành một phần Kent cho đến năm 1889 khi hạt Luân Đôn được lập.
Ngoại trừ North Woolwich vốn thuộc Hạt Luân Đôn nhưng đã chuyển sang Newham vào năm 1965.
Băng nhóm này đã bị kết án vào năm 2012 tại Tòa án Hình sự Woolwich.
Quá trình phát triển một chiếc như thế bắt đầu vào năm 1923 tại Royal Arsenal, Woolwich.
Rockas đã đóng vai Lady Macbeth trong Macbeth của Shakespeare[ 1] tại Tramshed[ 2] Woolwich.
Tháng 4 năm 1898, hơn 14.000 người đã tới xem trận đấu giữa Spurs và Woolwich Arsenal.