Examples of using Worth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fort Worth, thành phố, trụ sở của quận Tarrant,
hãng này còn sử dụng các dịch vụ của các công ty dự báo xu hướng thời trang như Worth Global Styles Network( WGSN).
Giám đốc điều hành Tập đoàn của Ultra High Net Worth America của UBS, cho biết trong một sự kiện báo chí do UBS tổ chức hôm thứ Tư," và họ vượt trội trong một thị trường ấn tượng.
The Two Trillion Dollar Mistake,” Worth,( February 1996), 78- 83/ 128- 129.).
đã từ chức sau khi Fort Worth Star- Telegram gỡ bỏ yêu cầu của mình về bằng cấp về thần học và tâm lý học từ Đại học Kinh thánh Heartland Baptist.
Dell còn nhận được hoàng loạt các danh hiệu tôn vinh khác như là“ doanh nhân của năm” do Tạp chí Inc. trao,“ người đàn ông của năm” của Tạp chí PC,“ CEO số 1 của Mỹ” do Tạp chí Worth trao tặng, cũng như danh hiệu:“ CEO của năm” của các tạp chí Financial World và Industry Week.
CNBC Make It đã xem xét công ty nghiên cứu Bảng xếp hạng cựu sinh viên giàu có của trường đại học Wealth- X( Wealth- X' s University Ultra High Net Worth Alumni Rankings, hay UHNW) năm 2019 để tìm ra trường đại học nào trên khắp châu Á Thái Bình Dương đã sản sinh ra cựu sinh viên cực kỳ giàu có- được định nghĩa là những trường có giá trị ròng từ 30 triệu đô la trở lên.
Bulletproof Vest với Colbie Caillat, Worth The Waiting For,
Đây là lần đầu tiên, các chị em được giới thiệu mô hình gửi tiết kiệm theo nhóm( nhóm WORTH), giúp họ tập hợp lại với nhau để cùng tiết kiệm, cho vay và phát triển các doanh nghiệp nhỏ nhằm tạo ra thu nhập.
giúp 1.000 phụ nữ( 50 nhóm WORTH) cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống.
Và đường Worth.
Worth đọc IMO.
Worth đọc IMO.
Worth đọc IMO.
Worth đọc IMO.
Worth đọc IMO.
Worth đọc IMO!
Worth đọc IMO.
Worth đọc IMO.
Vườn bách thảo Fort Worth, Fort Worth. .