Examples of using Wounded in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
O Sacred Head Now Wounded.
Anh còn nhớ Wounded Knee chứ Joe?
Lời bài hát: O Sacred Head Now Wounded.
Tôi đã ở Wounded Knee năm 1973.
Lời bài hát: O Sacred Head Now Wounded.
Hãy chôn trái tim tôi tại Wounded Knee.”.
Lời bài hát: O Sacred Head Now Wounded.
Lời bài hát: O Sacred Head Now Wounded.
Lời bài hát: O Sacred Head Now Wounded.
Phim truyền hình hay nhấtBury My Heart At Wounded Knee.
Lời bài hát: O Sacred Head Now Wounded.
Phim truyền hình hay nhấtBury My Heart At Wounded Knee.
Wounded Phim hoạt hình 18 Yr Trong Bandage Ge….
Thánh Ca: Thánh Thủ- O Sacred Head Now Wounded.
Thánh Ca: Thánh Thủ- O Sacred Head Now Wounded.
Thánh Ca: Thánh Thủ- O Sacred Head Now Wounded.
Wounded Knee được coi là vết nhơ trong lịch sử nước Mỹ.
Mỹ thảm sát người da đỏ ở Wounded Knee.
Mama, Papa is Wounded cho thấy chủ đề phổ biến nhất của Tanguy về chiến tranh.
Get Out Có Có Có Có Wounded Deer, thuyết minh UNCF( lồng tiếng)[ 12].