Examples of using Wray in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Wray thông minh,
Giám đốc FBI Christopher Wray( Ảnh: Getty).
Tân Giám đốc FBI Christopher Wray là ai?
Bởi Anna Vinkhuyzen và Naomi Wray, Đại học Queensland.
giám đốc FBI Christopher Wray.
Các diễn viên: Fay Wray, Robert Armstrong, Bruce Cabot.
Viết bởi Anna Vinkhuyzen và Naomi Wray, Đại học Queensland.
Các diễn viên: Fay Wray, Robert Armstrong, Bruce Cabot.
Các diễn viên: Fay Wray, Robert Armstrong, Bruce Cabot.
Không kể cả với Wray ư?”.
Tên cũ của bà là Fay Wray, và cho nên--.
Cùng ngày, Christopher Wray được bổ nhiệm làm giám đốc FBI mới.
Tôi sẽ đề cử ông Christopher A. Wray, một người toàn.
Giám đốc FBI Wray cho rằng“ Huawei đã liên tục không tôn trọng luật pháp Mỹ.
Wray và Nephew là nhà sản xuất rượu rum Jamaica với các sản phẩm giá khiêm tốn.
Wray, một người với các phẩm chất hoàn hảo,
Rosenstein và Wray được giao nhiệm vụ giám sát tất cả các cuộc điều tra rò rỉ.
Trump vào lúc đó cho rằng, Wray đưa ra“ câu trả lời vô lý.”.
Tôi không cho rằng Giám đốc Mueller đang trong một cuộc săn phù thủy”, Wray trả lời.
Hãy xem, có tất cả đủ mọi loại người đang nói nhiều thứ ngoài kia,” Wray đáp.