Examples of using Wyn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
là một trong ba đơn vị kinh doanh khách sạn Wyndham toàn cầu( NYSE: WYN).
là một trong ba đơn vị kinh doanh khách sạn Wyndham toàn cầu( NYSE: WYN).
Wyn phải đồng ý.
Wyn không hiểu lắm.
Wyn hiểu nỗi cay đắng đó.
Bà sẽ ở đó,” Wyn nói.
Wyn luôn để mắt đến cổng nhà hát.
Một bài hát thật hay,” Wyn nói.
Wyn định đáp trả,
Wyn giơ tay
Cả đời Wyn chưa từng thấy thứ gì đẹp đến thế.
Mắt Wyn ngấn lệ, nó tự nhủ là do gió buốt.
Wyn cười với Nico khi anh trèo khỏi đường ống đằng sau.
Hannah Rowan và Sara Wyn Jones, Đại học Swansea.
Tôi đã cố tìm, cô Wyn ạ.
Wyn cảm nhận mối liên hệ đang lớn dần giữa nó và Kez.
Wyn không thể ngừng cười ngay cả khi chúng để Hóa- Thở lại gần.
Âm nhạc lan truyền và Wyn bật cười khi Kez kéo nó ra sàn nhảy.
Wyn cố không nghĩ đến đủ loại lý do vì sao chỉ có sự im lặng.
Wyn nhìn qua tấm kính dưới chân để thấy cả đống người chằm chằm ngó lại.