YAH in English translation

yah
CHÚA
ðức giê
yes
vâng
phải
đúng
rồi
dạ
thế
yeah
yeah
vâng
phải
đúng
rồi
anh
à
uh
đấy

Examples of using Yah in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các nhà khai thác đã khẳng định tình trạng hoạt động của các vệ tinh SES- 14, và Al Yah 3.
Operators confirmed the operating condition of satellites SES-14, and Al Yah 3.
Yah- pom- new” là hành động lao xuống dòng quá khứ sâu thẳm và mượt mà hơn là“ tôi nhớ”, là kiểu rơi xuống mà đưa phần bụng ra trước như một tay thợ lặn non nớt;
Yah pom-new” is a deeper and smoother plunge into the past than“I remember,” which falls flat on its belly like an inexperienced diver;
Ngoài ra, cô còn thu âm trên các bài hát" Tôi đang ở trên Yah," Tôi chạm vào tôi" và" Tip Pon Toe", được viết bởi Angela Hunt, sau đó được bán cho Rihanna.
In addition, she recorded on the tracks"I'm On Yah,”"Touch Me" and"Tip Pon Toe," written by Angela Hunt, which was later sold to Rihanna.
Bắt đầu cung cấp dịch vụ Arianespace khẳng định, rằng sự ra mắt của hai vệ tinh- SES- 14, và Al Yah 3- sẽ được tổ chức trong ngày công bố trước đó- 25 tháng giêng.
Starting provider Arianespace confirmed, that the launch of two satellites- SES-14, and Al Yah 3- will be held in the previously announced date- 25 January.
oh yah và trên các thiết bị di động.
oh yah and on mobile devices as well.
cả hai vệ tinh- SES- 14 và Al Yah 3- gửi đến quỹ đạo cuối cùng
both satellites- SES-14 and Al Yah 3- delivered to the final orbit
ya baa or yah bah; tiếng Thái:
yaa baa, ya baa or yah bah; Thai:
Cô được Cơ quan Si Mi Yah phát hiện, khi đang tham gia một buổi casting người mẫu& tài năng ở Ocho Rios.
in Saint James Parish.[1] She was discovered by the Si Mi Yah Agency, while attending a model& talent casting in Ocho Rios.[2].
trong hôn nhân của chúng tôi. có thể thần giữ phước lành yah hôn nhân như ông đã làm trong thần của chúng ta ban phước.
his work in our lifes and in our marriage. may god keep blessing yah marriage like he has done in ours god bless.
Các con CẦN PHẢI đọc“ Đường Về hay đối mặt hồ Lửa” từ YAH.
Please also read“The Way home or face The Fire” by JAH.
Không phải người phàm và con Ngài cũng vậy HAI thân xác người( NGÀI và TA)- YAH© 1997.
Same SPIRIT(God is SPIRIT not human and so is His Son) TWO bodies(HIM and ME)- JAH- Copyright© 1997.
con Ngài cũng vậy) HAI thân xác người( NGÀI và TA)- YAH© 1997.
so is His Son) TWO bodies(HIM and ME)- JAH- Copyright© 1997.
Nói xin chào bằng tiếng Hy Lạp: Xin chào trong tiếng Hy Lạp là‘' Γεια σας'', phát âm là“ YAH sahss” và có nghĩa đen là“ chúc sức khỏe".
Hello in Greek: Hello in Greek is Γεια σας, pronounced"YAH sahss" and literally means"health to you".
đọc“ Đường Về hay đối mặt hồ Lửa” từ YAH.
you HAVE TO read"The Way home or face The Fire" by JAH.
Xong! Yah!
Done! Yah!
Oof! Yah! Hi- yah!.
Yah! Oof! Hi-yah!
Hi- yah! Oof! Yah!.
Oof! Yah! Hi-yah!
Đi nào! Yah!
Yah! Come on!
Cám ơn! Yah!
Yah.- Thank you!
Đi nào! Yah!
Come on! Yah!
Results: 176, Time: 0.0241

Top dictionary queries

Vietnamese - English