Examples of using Yahoo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Maynard Webb, chủ tịch HĐQT Yahoo và thành viên HĐQT Salesforce.
Tôi nhớ chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện rất lâu về thỏa thuận của Yahoo!
Flickr( hiện thuộc Yahoo).
Koum và Acton, đều từng là nhân viên Yahoo, thành lập WhatsApp năm 2009.
Hơn 2 năm rưỡi nay, Yahoo!
Ông Stamos đã tham gia Facebook thông qua Yahoo vào tháng 6 năm 2015.
Michael Isikoff, người đứng đầu bộ phận báo chí điều tra của Yahoo!
Đã thay đổi chủ nhưng bạn vẫn có thể đăng ký một tài khoản Yahoo!
Tuy nhiên không phải như báo chí đã đưa là sau 24 tiếng Yahoo!
Riêng người dùng dưới 13 tuổi đang sử dụng Yahoo!
Thương vụ này đã chính thức khép lại một tuần sau khi Thompson rời Yahoo.
Một phòng được đặt tên là Sunnyvale- nơi đặt tổng hành dinh của Yahoo;
Tôi nhớ chúng tôi có cuộc tranh luận lớn về thỏa thuận của Yahoo.
Cả hai đều là cựu nhân viên của Yahoo.
Năm 2000, Google trở thành công cụ tìm kiếm mặc định của Yahoo.
Chỉ email không phải Yahoo.
Nó ko hiện ra như Yahoo.
Các giao dịch được thực hiện qua Yahoo!
Ông Christopher Yeh, người đứng đầu Yahoo!