Examples of using Yakov in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Yakov Cherevichenko đã được trao tặng.
Video được quay bởi Yakov Lapitsky.
Zel' dovich, Yakov Borisovich, nhà vật lý.
Yakov Dzhugashvili, con trai đầu của Stalin.
Giải thưởng Abel 2014 thuộc về Yakov G. Sinai.
Giải thưởng Abel 2014 thuộc về Yakov G. Sinai.
Còn 3 cuốn 10 không phải của Yakov Perelman.
Joseph Stalin có 3 đứa con: Yakov, Vasili và Svetlana.
Con trai cả của Stalin, Yakov Dzhugashvili giữ nguyên họ Georgia.
Yakov G. Sinai nhận được nhiều giải thưởng quốc tế danh tiếng.
Tải lên YouTube được quay bởi Yakov Lapitsky ở vườn thú San Diego.
Tải lên YouTube được quay bởi Yakov Lapitsky ở vườn thú San Diego, Mỹ.
Byelorussian SSR Yakov Gamarnik Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Byelorussian( 1928- 1929).
Cô có một người em trai, Yakov, sinh ra ở Tel Aviv, Israel.
Khi nước Nga bước vào cuộc Đại chiến Thế giới II, Yakov cũng ra trận.
Con đường của người công bình chính trực" của Chaim Clorfene và Yakov Rogalsky.
Cô có một người em trai, Yakov, sinh ra ở Tel Aviv, Israel.
The 2014 Abel Prize Winner Yakov G. Sinai( Ảnh:
Yakov Sinai là một trong những nhà toán học có ảnh hưởng nhất thế kỉ hai mươi.
Vụ hành quyết do lực lượng cảnh sát mật Bolshevik dưới quyền Yakov Yurovsky thực thi.