Examples of using Yar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau 4 năm hội đàm và mở rộng việc nghiên cứu bởi Nhóm đàm phán quốc tế thuộc CMI( IWG), Quy tắc YAR 2016 đã được hội đồng CMI thông qua tại Hội nghị ở New York đầu tháng 5 vừa qua.
Trong phần lớn thế kỷ 20, Yemen bao gồm 2 nước riêng biệt: Cộng hòa Ả Rập Yemen( YAR) ở phía Bắc và Cộng hòa Dân
Cộng hòa Ả Rập Yemen( YAR) ở phía Bắc và Cộng hòa Dân
ba chữ cái( YAR) ở gần phần đầu của nửa dưới bên trái là những ký tự duy nhất trên tác phẩm điêu khắc ở dạng chỉ số trên.
Vụ thảm sát Babi Yar.
Ảnh của Zay Yar Lin.
Ai bay đến Rahim Yar Khan.
Vụ thảm sát Babi Yar.
Ai bay đến Rahim Yar Khan.
Vụ thảm sát Babi Yar.
Ngươi đã nói sao hả Yar?
Ảnh của Zay Yar Lin.
Đừng lo, tôi sẽ giết Yar.
Tại và xung quanh Rahim Yar Khan.
Các chuyến bay tới Rahim Yar Khan.
Các khách sạn ở Kapustin Yar.
Tìm khách sạn ở Rahim Yar Khan, Pakistan.
Tìm hiểu thêm về Rahim Yar Khan.
Các sân bay gần Rahim Yar Khan.
Các chuyến bay giá rẻ từ Rahim Yar Khan.