Examples of using Yassin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Yassin tự mô tả bản thân mình là một người Israel gốc Palestine.[
Yassin nộp đơn vào Đại học Harvard năm 19 tuổi, lấy được bằng kỹ sư hàng không vũ trụ và nhận được học bổng của trường.[ 1] Đơn nộp học của anh viết về sự đấu tranh của Yassin để đạt được mục tiêu của mình dù xuất thân là một người Ả Rập sinh ra ở Israel.[ 2] Anh tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế( 2014) và chuyên ngành khoa học máy tính.
Báo giới địa phương ngày 20.7 dẫn tuyên bố của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Malaysia Tan Sri Muhyiddin Yassin cho biết người hâm mộ sẽ được chứng kiến tuyển quốc gia hiện diện tiền vệ người Kosovo gốc Albania là Liridon Krasnniqi( 27 tuổi, hiện đang chơi cho CLB Melaka United) và tiền đạo người Brazil Guilherme de Paula( 32 tuổi, CLB Kuala Lumpur) vào năm tới.
Yassin cần tôi.
Xin lỗi, Yassin.
Thảm sát Deir Yassin.
Thảm sát Deir Yassin.
Tại sao, Yassin?
Cháu tới gặp Yassin.
Yassin, sao thế?
Yassin, nghe tớ này.
Yassin, phải đi thôi.
Thảm sát Deir Yassin.
Quay lại đây! Yassin!
Yassin, cậu làm tớ sợ.
Đúng không, Yassin?
Thảm sát Deir Yassin.
Yassin, ta cần nói chuyện.
Yassin không như thế đâu, Keras.
Yassin ghét ở nhà lắm.