YLANG in English translation

ylang
lan tây
ngọc
ngọc lan
tinh

Examples of using Ylang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ylang ylang, nỗi buồn với hương thơm của tình yêu.
Ylang ylang, sadness with the scent of love.
Dầu ylang ylang là một giải pháp thông minh và dễ dàng.
Ylang ylang oil is a smart and easy solution.
Ylang ylang dầu là một giải pháp thông minh và dễ dàng.
Ylang ylang oil can be an easy and natural solution.
Chỉ cần bạn có một chai tinh dầu ylang ylang là đủ.
If you have a bottle of ylang ylang essential oil, that is.
Dầu ylang ylang được biết đến như là một chất chống trầm cảm.
Ylang ylang oil is best known as an anti-depressant.
Dầu ylang ylang cũng có thể cải thiện đời sống tình dục của bạn.
Ylang ylang oil can also improve your sex life.
Tên ylang ylang có nguồn gốc từ tiếng Tagalog( ngôn ngữ Philippines).
The name“Ylang Ylang” comes from Tagalog language(Philippines native language).
Dầu ylang ylang được biết đến như là một chất chống trầm cảm.
Ylang ylang oil is also used as an antidepressant.
Có hai nhóm chính có thể được phân biệt trong các cây ylang ylang:.
There are two main groups that can be distinguished in cultivated ylang ylang plants:-.
Nó thường là hoa màu vàng mà từ đó ylang ylang tinh dầu được chiết xuất.
It is generally the yellow flower from which ylang ylang essential oil is extracted.
Một công thức khác cho biết thêm hai giọt gỗ đàn hương vào một giọt ylang ylang.
Another recipe tells to add two drops of sandalwood to one drop of ylang ylang.
Ở Indonesia, hoa ylang- ylang được lan truyền trên giường của đôi vợ chồng mới cưới.
In Indonesia ylang ylang flowers are spread on the beds of newly married couples.
Dầu ylang ylang là tác nhân tốt nhất khi nói đến việc chống trầm cảm và hạ huyết áp.
Ylang ylang oil is the best agent when it comes to fighting depression and lowering blood pressure.
Trong thực tế, dầu ylang ylang là một trong những thành phần chính được sử dụng….
In fact, ylang ylang oil is one of the key….
vết cắt nào cũng có thể được chăm sóc bằng dầu ylang ylang..
cut that gets abrasive with time can be taken care of with ylang ylang oil.
Lavender, trầm hương, cỏ vetiver, và ylang ylang là những loại dầu giảm căng thẳng yêu thích của tôi.
Lavender, frankincense, vetiver, and ylang ylang are my favorite stress-relieving oils.
Thay vào đó, hãy sử dụng nước hoa tự nhiên dưới dạng tinh dầu nguyên chất như ylang ylang..
Instead, use natural fragrances in the form of pure essential oils such as ylang ylang..
hãy thử dùng dầu ylang ylang..
is prone to it, then try ylang ylang oil.
Ylang ylang thực sự có nghĩa là“ hoa của hoa” và đã được đặt tên này vì mùi hương ngọt ngào của nó.
Ylang ylang actually means“flower of flowers” and was given this name because of its sweet, floral scent.
Ylang Ylang là gì?
What is ylang ylang?
Results: 194, Time: 0.0232

Top dictionary queries

Vietnamese - English