Examples of using Ymir in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pablo Schreiber Schreiber at the 2011 Tribeca Film Festival opening of The Bang Bang Club Sinh Pablo Tell Schreiber 26 tháng 4, 1978( 40 tuổi) Ymir, British Columbia, Canada Nơi cư trú Los Angeles,
Padaric Colum đã viết một cuốn sách, The Children of Odin, trong đó rất chi tiết nhắc lại câu chuyện về cách vị thần Aesir đưa người khổng lồ tên Ymir đến chỗ mình và tạo ra thế giới từ cơ thể của mình, gắn tia lửa từ Muspelheim bốc lửa, hoặc cố định những ngôi sao, đến vòm trời, đó là hộp sọ của Ymir.
Xương ngón tay của người khổng lồ Ymir.
Đó là gã khổng lồ vĩ đại Ymir.
Odin cùng Vili, Ve giết gã khổng lồ Ymir.
Vào thời cổ xưa nhất, khi Ymir sống.
Odin cùng Vili, Ve giết gã khổng lồ Ymir.
Odin cùng Vili, Ve giết gã khổng lồ Ymir.
Odin cùng Vili, Ve giết gã khổng lồ Ymir.
Odin cùng Vili, Ve giết gã khổng lồ Ymir.
Ai mà nghĩ được Ymir sẽ quay trở lại chứ?
Ba anh em hợp lực lại giết người khổng lồ Ymir.
Thủy Tổ Ymir, hãy cho tôi sức mạnh của người.
Một khúc xương ngón tay của gã khổng lồ vùng băng tuyết Ymir.
Khối thịt khổng lồ màu đỏ sậm vốn là Ymir dường như đang cười.
Tuy nhiên, trong cuốn sách này, Ymir được đặt tên là“ Krista”.
Ymir( Yumir) là tên của tổ tiên người khổng lồ trong Thần Thoại Bắc Âu.
Ymir uống sữa của bò mẹ
Ymir là sinh vật đầu tiên được tạo ra trong vũ trụ.
Ymir là sinh vật khỏe nhất và lâu đời nhất trong các loài Frost Giants.