Examples of using Yolande in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Viết bởi Yolande Strengers;
Anh đang gọi điện với Yolande!
Tổ tiên của Yolande xứ Aragon.
Yolande, Nữ công tước xứ Savoy.
Yolande của Dreux, Nữ công tước Burgundy.
Yolande đã nghỉ hưu ở Angers và sau đó đến Saumur.
Yolande Mabika Cộng hòa Dân chủ Congo Brazil Judo 70 kg.
Yolande Mabika Cộng hòa Dân chủ Congo Brazil Judo 70 kg.
Viết bởi Yolande Strengers; Cecily Maller
Viết bởi Yolande Strengers; Cecily Maller
Yolande Bukasa Mabika,
Yolande đã ký một cuộc phản kháng, nhưng đã buộc phải rút lại sau đó.
Năm 1395, Richard II của Anh cũng mở cuộc đàm phán cho bên của Yolande.
Ở Pháp, Yolande là Nữ công tước xứ Anjou và Nữ bá tước xứ Provence.
Cô mặc chiếc váy của nhà thiết kế người Senegal sống tại Mỹ Yolande Ngom Mancini.
Năm 1998 Jacqueline Mukansonera và Yolande Mukagasana đã nhận được giải thưởng“ Alexander Langer” Testimonial ở Bolzano.
Năm 1998 Jacqueline Mukansonera và Yolande Mukagasana đã nhận được giải thưởng“ Alexander Langer” Testimonial ở Bolzano.
Yolande đã dạy Margaret không chỉ nghi thức và văn học, mà còn cả cách kiểm tra sổ sách kế toán.
Bà sử dụng Constable de Richemont, Yolande đứng đằng sau việc loại bỏ mạnh mẽ một số cố vấn của Charles VII.
Yolande Betbeze, Hoa hậu Mỹ( Miss America)