Examples of using Yushchenko in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sát bình chọn mà xuôi vào điện một slate cải cách dưới Viktor Yushchenko.
Viktor Yushchenko, người đã thách thức kết quả của cuộc bầu cử.
Sau đó squabbles nội bộ trong trại YUSHCHENKO cho phép đối thủ của ông Viktor YANUKOVYCH đến giai đoạn trở lại trong cuộc bầu cử nghị viện và trở thành thủ tướng vào tháng tám 2006.
Sau đó squabbles nội bộ trong trại YUSHCHENKO cho phép đối thủ của ông Viktor YANUKOVYCH đến giai đoạn trở lại trong cuộc bầu cử nghị viện và trở thành thủ tướng vào tháng tám 2006.
Sau đó squabbles nội bộ trong trại YUSHCHENKO cho phép đối thủ của ông Viktor YANUKOVYCH đến giai đoạn trở lại trong cuộc bầu cử nghị viện và trở thành thủ tướng vào tháng tám 2006.
Sau đó squabbles nội bộ trong trại YUSHCHENKO cho phép đối thủ của ông Viktor YANUKOVYCH đến giai đoạn trở lại trong cuộc bầu cử nghị viện và trở thành thủ tướng vào tháng tám 2006.
Yushchenko được tuyên bố thắng cử.
Valery Yushchenko: Kỹ sư phần mềm.
Yushchenko đề xuất thành lập khu biệt.
Yushchenko" đắc cử chức Tổng thống Ukraine".
Yushchenko từng một lần sa thải Tymoshenko.
Yushchenko tuyên thệ nhậm chức tổng thống Ukraina.
Viktor Yushchenko nhậm chức Tổng thống Ukraina.
Yushchenko và Medvedєv đáp ứng mà không có lời?
Yushchenko trước và sau khi bị đầu độc dioxin.
Tháng 2- Viktor Yushchenko, Tổng thống Ukraina.
Thời Tổng thống Yushchenko chính là người lãnh đạo.
Yushchenko trước đó đã hứa sẽ rút quân khỏi Iraq.
Năm 2005: Viktor Yushchenko nhậm chức Tổng thống Ukraina.
Yushchenko cho rằng ông bị giới chức Ukraina đầu độc.