Examples of using Zag in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sân bay Franjo Tuđman( IATA: ZAG, ICAO: LDZA),
công ty luật ZAG S& W.
Báo cáo được thực hiện bởi Trung tâm nghiên cứu IVC và công ty luật ZAG- S& W cho thấy một hệ sinh thái công nghệ cao đang dần trưởng thành ở quốc gia khởi nghiệp này, với số vốn huy động được nhiều hơn so với mức trung bình trong khoảng thời gian 2014- 2018.
Máy công nghiệp Zig Zag.
Chải theo đường zig zag.
Tiêu chuẩn zig zag.
Thành viên> Zig Zag>
Tới quán Cà phê Zig Zag.
Stitch sử dụng zig zag khâu.
Máy may liên quan Zig Zag.
Bán tự động zig zag máy cắt.
Xám zig zag bé gái ngắn.
Chế độ ăn zig zag là gì?
Và một chút zag.
Cài đặt Zig Zag Indicator như thế nào?
Stitch sử dụng zig zag khâu. đường may Trim.
Hệ thống phân loại không khí Zig Zag 11kw.
Cài đặt Zig Zag Indicator như thế nào?
Zag: zāg n. Sinh viên học tại Trường Đại học Gonzaga.
Zig Zag và thiết lập như sau.