ZAIN in English translation

Examples of using Zain in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cảm ơn đã đón tôi.- Zain.
Thanks for picking me up. Zain.
Zain Abbas có thể dùng để chỉ.
Zain Abbas may refer to.
Đây là Zain, tài xế taxi.- Không.
This is Zain.- No.
Zain nếu bạn thực sự muốn biết.
Zain if you really want to know.
Vodacom là số 111 và Zain là số 555.
Vodacom is 111 and Zain is 555.
Họ cũng gửi tôi cho em trai tôi là Zain Balkhi.
They also sent me that for my little brother Zain Balkhi.
Zain đang khuyến khích những người khác rời khỏi đất nước.
Zain is encouraging others to leave the country.
Zain. Làm sao mà vợ anh lại chết? Làm sao….
Zain. How did your wife die? How did.
Sabri Zain tại CITES CoP17 năm 2016.
Sabri Zain at CITES CoP17 in 2016.
Zain. Làm sao mà vợ anh lại chết? Làm sao….
How did your wife die? How did… Zain.
Tôi đã sống trong sợ hãi kể từ năm 2013," Zain nói.
I was living in fear probably since 2013," Zain says.
Amanda, Zain, Muhammad và David).
Amanda, Zain, Muhammad, and David).
Mobily và Zain.
Mobily and Zain.
Mobily và Zain.
Mobily and Zain.
Zain nói rằng không chỉ cộng đồng LGBT sẽ bị đe dọa bởi các luật này.
Zain says it's not just the LGBT community that will be threatened by these laws.".
Sarahah được phát triển bởi lập trình viên người Ả- Rập: Zain al- Abidin Tawfiq.
Sarahah is introduced by a Saudi Arabian developer- Zain al-Abidin Tawfiq.
Zain nói rằng với hiểu biết về luật Sharia, cô càng lo ngại về những điều sắp đến.
Zain says her understanding of Sharia law has raised her concerns about what was to come.
trong đó có con trai Zain, 23 tuổi, bị tàn tật.
including a son, Zain, 23, who is severely disabled.
Bộ phim Capharnaüm kể về Zain( Zain al- Rafeea), một cậu bé người Lebanon kiện cha mẹ mình vì" tội ác" mang lại cho anh ta sự sống.
Story of Zain(Zain al-Rafeea), a Lebanese boy who sues his parents for the"crime" of giving him life.
Vua Zain al-' Abidin sau đó đã phái một phái đoàn cống nạp để bày tỏ lòng biết ơn của mình.
King Zain al-'Abidin later dispatched a tribute mission to express his gratefulness.
Results: 82, Time: 0.0171

Top dictionary queries

Vietnamese - English