Examples of using Zao in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Danh mục hàng Uraltehfiltr- Inzhiniring, ZAO, Nga,- trang của doanh nghiệp.
Toàn bộ số sản phẩm và dịch vụ của công ty Katek, ZAO.
Tất cả thông tin về Katek, ZAO tại Kiev( Ukraina).
Về doanh nghiệp Katek, ZAO.
Tất cả mọi thông tin về công ty Katek, ZAO.
Tất cả thông tin về Uraltehfiltr- Inzhiniring, ZAO tại Ekaterinburg( Nga).
Giải thưởng, chứng chỉ Katek, ZAO.
Tander ZAO, nằm ở Krasnodar.
Công ty được thành lập từ kết quả của việc sáp nhập giữa MMVB ZAO và RTS OAO.
Gu Shi, một sinh viên 21 tuổi ở Thượng Hải, tải ZAO sau khi thấy bạn bè đăng clip lên mạng WeChat.
Vào ngày 24 tháng 1 năm 2014, Công ty đã bán toàn bộ cổ phần của mình trong MMVB- IT ZAO.
Theo App Annie, một công ty chuyên theo dõi hoạt động tải ứng dụng trên khắp thế giới, ZAO là ứng dụng miễn phí được tải nhiều nhất trên kho ứng dụng iOS ở Trung Quốc tính đến ngày 1/ 9.
Deloitte, ZAO Commerzbank, Erasmia), X5 Retail Group,
ZAO- ứng dụng mới ra đời ở Trung Quốc cho phép người dùng ghép khuôn mặt của mình vào những minh tinh,
ZAO- ứng dụng mới ra đời ở Trung Quốc cho phép người dùng ghép khuôn mặt của mình vào những minh tinh,
Thành phần: Suan Zao Ren.
Da Zao chất lượng tốt.
Cảnh ở Zao rất đẹp.
Đôi nét về Zao Onsen.
Quái vật băng tại Zao Onsen.