Examples of using Zeb in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chữ ký đơn giản: ZEB.
ZEB, hãng tư vấn dịch vụ tài chính,
Zeb, xuống đây.
Được rồi, Zeb.
Tên nó là Zeb?
Có không, Zeb?
Nhìn đằng kia kìa, Zeb.
Hắn nói dối, Zeb!
Các cậu đã ngăn Zeke và Zeb.
Nói cho ông biết, Zeb.
Anh đúng là khó hiểu, Zeb.
Và rồi Zeb và Smoke ngã xuống.
Nhưng Zeb biết mình đang làm gì.
Zeb? Có chuyện gì vậy?
Tôi cảnh báo anh, Zeb.
Giờ cậu ấy làm ở Zeb.
Đừng hòng gạt được tôi, Zeb.
Em cần anh, Zeb. Đi đâu?
Lou Ramsey tìm anh. Zeb?
Đưa tôi khẩu súng đó, Zeb.