Examples of using Zedd in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Video mô tả Perry là một con robot và Zedd là đối tượng thử nghiệm của con người,
Trong khi kỷ niệm sự thất bại của các Rangers, Zedd của cung điện bị tấn công bởi Machine Empire, những kẻ muốn xâm chiếm thế giới mới, khiến Zedd, Rita, và phần còn lại để sơ tán và đầu quân cho thiên hà M- 51 để sống với Master Vile.
Lord Zedd, Master Vile,
Ngoài kệ lên các khoản tín dụng sản xuất ban đầu cho các nghệ sĩ bao gồm Eva Simons" Tôi không thích bạn" và" Beauty And A Beat," Justin Bieber của Rolling Stone có tên Zedd một" Nghệ sĩ cần theo dõi" cho năm 2012, và gần đây hơn, MTV coi anh ta một" Nghệ sĩ theo dõi" cho năm 2013.
Những lần hợp tác đầu tiên của Koma bao gồm các tác phẩm hợp tác với Hardwell, Zedd, Miriam Bryant,
Thăm Quan Ngôi Nhà 16 Triệu Đô Của ZEDD.
Cậu ấy diễn trong bộ phim ZEDD( 2014) cùng với các thành viên Cross Gene.
Zedd thật tuyệt vời.
Dù là với Zedd….
Katy Perry đi cùng Zedd.
Tôi rất tiếc, Zedd.
Cô hãy ở với Zedd.
Con đừng về chỗ Zedd.
Zedd sẽ giải thích mọi thứ.
Chúng ta phải tìm Zedd.
Ko, Zedd, tất nhiên ko.
Zedd, tôi muốn ông gặp Allard.
Zedd ko phải cha của Allard.
Hãy dùng nó để tìm Zedd.
Chuyến lưu diễn True Colors của Zedd.