Examples of using Zeke in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong việc xây dựng căn hộ, Carly gặp hai người hàng xóm mới của mình, tác giả Jack lansford người viết tiểu thuyết kinh dị và Zeke Hawkins, chủ đẹp trai của tòa nhà chung cư.
đồng tác giả Zeke Hausfather, Đại học California ở thành phố Berkeley( Mỹ) cho biết.
Nghĩa là số hai…… và rồi em có một Tiếng Gọi để lắp một con rồng gỗ. Rồi Zeke và Mick thấy tranh khắc đá hình cặp song sinh Song Tử.
Tôi sẽ cho Zeke 12 phát.
uống một ly Château Latour, nhận 6 phát súng, Tôi sẽ cho Zeke 12 phát.
nhận 6 phát súng, Tôi sẽ cho Zeke 12 phát.
Tôi sẽ cho Zeke 12 phát.
Những âm mưu mà một nhân vật dường như là nam tính siêu nhân hóa đã trở thành một người am hiểu về một số hoạt động trong nước hiện nay đã khá tốt( có nghĩa là một tập Bob' s Burgers, nơi Bob phát hiện ra rằng Zeke là một thiên tài nấu ăn),
nó đang nóng lên nhanh hơn chúng ta tưởng”- đồng tác giả Zeke Hausfather của Nhóm năng lượng và Tài nguyên vủa Đại học California cho biết.
Chủ tịch Hạ viện Paul Ryan; Zeke Emanuel; và Chủ tịch Hội đồng Chính sách Quốc gia Andrew Bremberg.(
đoán sự gia tăng nhanh hơn nhiều về hàm lượng nhiệt đại dương trong 30 năm qua so với những gì được quan sát, theo ông Zeke, một sinh viên tốt nghiệp UC Berkeley
Những âm mưu mà một nhân vật dường như là nam tính siêu nhân hóa đã trở thành một người am hiểu về một số hoạt động trong nước hiện nay đã khá tốt( có nghĩa là một tập Bob' s Burgers, nơi Bob phát hiện ra rằng Zeke là một thiên tài nấu ăn),
theo ông Zeke, một sinh viên tốt nghiệp UC Berkeley và đồng tác giả của bài báo.
Đưa Zeke đi.
Zeke rất nhớ anh.
Tên tôi là Zeke.
Phải không, Zeke?
Quần áo cho Zeke?
Nhìn anh xem, Zeke.
Vì Zeke, anh em của tôi.