ZEUS in English translation

zeus
thần dớt
zues

Examples of using Zeus in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cảm ơn nhiều nhé, Zeus.
Thank you very much, Zso.
Theseus là một người phàm được Zeus chọn để lãnh đạo cuộc chiến chống lại Vua Hyperion tàn nhẫn, người đang hoành hành trên khắp Hy Lạp để có….
Theseus is a mortal man chosen by Zeus to lead the fight against the ruthless King Hyperion, who is on a rampage across Greece to obtain a weapon that….
Một số dạng nói rằng, trái tim đã được Zeus đưa cho Semele, những dạng khác kể rằng Zeus nuốt chửng nó;
Some say that the heart was given by Zeus to Semele, others that Zeus swallowed it;
Ngay cả Zeus không thể làm điều đó,
Even Chthon didn't know and he was the
Như Miltiades sau trận Marathon đã đến ngôi đền thờ Zeus nổi tiếng ở Olympia và để lại chiếc mũ của mình dâng lên cho vị thần quyền lực.
As Miltiades after the battle of Marathon came to the famous Temple of Zeus at Olympia and left his helmet as offering to the powerful god.
Asclepius đã bị Zeus giết, và được hồi sinh
Asclepius was killed by Zeus, only to be resurrected
Rằng tôi thì rất xa, Zeus ơi, rất khác đến ngược lại với sự tin tưởng rằng tôi biết nguyên nhân của bất kỳ một nào của những điều đó.
That I am far, by Zeus, from believing that I know the cause of any of those things.
Trojan này xuất hiện sau khi mã nguồn Zeus bị rò rỉ trong năm 2011,
It came into existence after the Zeus source code was leaked in 2011, with criminal groups taking that code
Hành vi của trojan này cũng tương tự như những malware khác trong" gia đình Zeus" và có khả năng đánh cắp thông tin từ các ứng dụng chống mã ác ý khác.
This Trojan's behavior is similar to the other financial malware in the Zeus family and displays stealth abilities from antimalware applications.
ECHECRATES: Vâng, Zeus ơi, Phaedo,
ECHECRATES: Yes, by Zeus, Phaedo, and they were right;
Không, có Zeus chứng giám,
No, by Zeus, gentlemen of the jury, for he says
Nền tảng Zeus 1000 được thực hiện bởi WMS là 4th trong sê- ri do công ty này sản xuất, sau Zeus 1, 2 và 3.
The Zeus 1000 made by WMS is the 4th in the series made by this company, after Zeus 1, 2 and 3.
Thần thoại Hellas kể rằng Zeus và Poseidon, hai trong những vị thần lớn nhất, đã tranh đấu để dành bàn tay của nữ thần Thetis.
There is the story of Zeus and Poseidon, two of the greatest gods, who competed for the hand of the goddess Thetis.
Zeus 1000 do WMS sản xuất là 4th trong sê- ri do công ty này sản xuất,
The Zeus 1000 made by WMS is the 4th in the series made by this company,
Rồi Zeus tạo ra con người, và lời nguyện cầu của họ mang đến sự bất tử cho các vị thần.
And man's prayers fed the gods' immortality. It was Zeus who created man.
Con gái của Zeus, cũng có nghĩa là ánh sáng. Nó bắt nguồn từ Elena, có nghĩa như Helen trong tiếng Hy Lạp.
It's derivative of Alana, daughter of Zeus, which also means light. which is cognate with the Greek Helen.
Chiếu tia từ pháo Zeus sẽ đốt cháy các hồn ma trong sao băng. Nó có nghĩa 1 cơ hội rất tốt cho việc.
It means there is a very good chance the beam from the Zeus cannon will burn the phantoms in the meteor.
Nhân danh Zeus và các thần… điều gì khiến ngươi tốt đẹp hơn họ chứ, Cassander?- Alexander!
Alexander! By Zeus and all the gods… what makes you so much better than them, Cassander?
Zeus đã tạo ra loài người, và những lời cầu nguyện của loài người nuôi sống sự bất tử của các vị thần.
And man's prayers fed the gods' immortality. It was Zeus who created man.
Truyền thuyết kể rằng Europa trèo lên lưng, Zeus phóng nhanh
The legend goes that Europa climbed up onto the bull's back, upon which Zeus immediately jumped up
Results: 1667, Time: 0.0321

Top dictionary queries

Vietnamese - English