Examples of using Ziggy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một biểu tượng nhạc pop khác đã hóa trang thành Ziggy Stardust.
Frank Clark của Seattle và Ziggy Ansah của Detroit đều đã sẵn sàng.
Sau 5 năm đào tạo, Ziggy bắt đầu tham gia các nhiệm vụ để thu thập Tune Troopers để tập hợp một đội quân nhằm giải cứu em trai của anh ta là Zero khỏi tay đội quân người máy cầm đầu bởi Stargazer Full House, và Overlord( Number 42).
Branford Marsalis, Ziggy Marley, Philip Glass,
trí On The Sofa, nơi khách mời cô đã phỏng vấn từ Akon đến Ziggy Marley.
làm việc với Toots Hibbert và Ziggy Marley vào những năm 1990.[
Đến đây, mèo con. Ziggy? Ziggy? .
Chào Ziggy.
Ziggy hôn.
Ziggy là ai?
Ziggy? Không ạ.
Ziggy Sparwasser tốt bụng.
Ziggy, đi thôi.
Chạy đi! Ziggy!
Ziggy không nói dối.
Ziggy không làm thế.
Ziggy Stardust Diễn đàn.
Chào cháu, Ziggy!
Album của Ziggy Marley.
Ziggy, giống Ziggy Stardust hả?