Examples of using Zimbabwe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Người trong số này đến từ Afghanistan và 7 người còn lại là người Zimbabwe.
Đại sứ quán Mỹ tại Zimbabwe đã được đóng cửa.
Rằng tổ chức này rất quan ngại về tình hình tại Zimbabwe.
Khai thác mỏ winch người mua amp amp nhà nhập khẩu tại zimbabwe.
Bình minh của một kỷ nguyên mới cho Zimbabwe đã xuất hiện”.
Somalia, và Zimbabwe.
Bảo hiểm du lịch Zimbabwe.
Nam Phi phát lệnh bắt cựu đệ nhất phu nhân Zimbabwe.
Triệu đôla Zimbabwe.
Tôi đã tìm thấy vợ mình trong Chúa trước khi đến Zimbabwe.
Tin tức mới nhất Zimbabwe.
Thế nhưng, tương lai của Zimbabwe vẫn còn bất định.
Hy vọng và bất an ở Zimbabwe sau khi tổng thống….
Abj tập trung zimbabwe.
Đừng quên Zimbabwe.
Thi hành luật pháp tại Zimbabwe.
Đại sứ quán Mỹ tại Zimbabwe đã được đóng cửa.
Mozambique và Zimbabwe mà xem.
Bạn phải theo dõi những người Nam Phi, Zimbabwe, Ghana, Nigeria.
Lauren Liebenberg( sinh ngày 3/ 8/ 1972) là một nhà văn người Nam Phi gốc Zimbabwe.