Examples of using Zimmermann in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arthur Zimmermann, trong việc thuyết phục hoàng đế Đức( Kaiser)
Binh nhì Ronald" Red" Daniels( Brett Zimmermann) thuộc Sư đoàn Bộ binh Thứ nhất tham gia vào cuộc đổ bộ Normandy vào bờ biển Omaha cùng với trung đội bao gồm Robert Zussman( Jonathan Tucker),
Johannes Zimmermann( 1825- 1876), sự hỗ trợ của các nhà sử học Gold Coast,
Zimmermann đã viết PGP vào năm 1991.
Phil Zimmermann đã viết PGP vào năm 1991.
PGP được tạo ra bởi Phil Zimmermann vào năm 1991.
Đầu năm 2001, Zimmermann bỏ việc tại NAI.
Zimmermann đã viết PGP vào năm 1991.
PGP được tạo ra bởi Phil Zimmermann vào năm 1991.
PGP được tạo ra bởi Phil Zimmermann vào năm 1991.
Phil Zimmermann đã viết PGP vào năm 1991.
Phil Zimmermann đã viết PGP vào năm 1991.
Phil Zimmermann tạo ra phiên bản PGP đầu tiên vào năm 1991.
Zimmermann và đội ngũ phát triển PGP trở thành nhân viên của NAI.
Ngoài ra còn Zimmermann của đoàn 352… tổng cộng là 12 sĩ quan.
Michael Zimmermann( ngày 12 tháng 2 năm 2014).
Zimmermann mô tả giao thức này trong sổ hướng dẫn của PGP phiên bản 2.0.
Ngoài ra còn Zimmermann của đoàn 352… tổng cộng là 12 sĩ quan.
Phiên bản PGP đầu tiên do Phil Zimmermann được công bố vào năm 1991.
Phiên bản PGP đầu tiên do Phil Zimmermann được công bố vào năm 1991.