ZIRCON in English translation

zircon
ziricon
zirkon
zircons
ziricon
zirkon

Examples of using Zircon in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
nó phù hợp để kết hợp với zircon.
so it suitable for combine with the zircon.
Các khoáng sản lâu đời nhất được phân tích cho đến nay, các tinh thể zircon nhỏ từ Jack Hills của Tây Úc, có ít nhất 4,404 tỷ năm tuổi.
The oldest such minerals analyzed to date-small crystals of zircon from the Jack Hills of Western Australia-are at least 4.404 billion years old.
rất nhiều người dùng còn cho rằng, Rock Zircon là đối thủ nặng kí của Piston 3.0,
of being sold to the market, many users said that Rock Zircon is a serious opponent of Piston 3.0,
Zircon được đào ở đồi Jack ở Tây Úc, zircon được lấy từ đồi Jack ở Tây Úc cho chúng ta biết trong vài trăm triệu năm hình thành của Trái Đất đã có rất nhiều nước và thậm chí là sự sống.
Zircons that are mined in the Jack Hills of western Australia, zircons taken from the Jack Hills of western Australia tell us that within a few hundred million years of the origin of the planet there was abundant water and perhaps even life.
Ông chỉ ra rằng nếu con tàu mang tên lửa zircon cách bờ biển 500 km,
He pointed out that if the ship carrying the zircon missile is 500 kilometers away from the coastline,
Việc chúng ta phát hiện được zircon trong thời đại này chứng tỏ rằng có những vật chất thuộc vỏ Trái Đất lâu đời hơn nhiều nằm bên dưới Mauritius mà chỉ có thể bắt nguồn từ một lục địa,” giáo sư Ashwal cho biết.
The fact that we have found zircons of this age proves that there are much older crustal materials under Mauritius that could only have originated from a continent,” Ashwal concludes.
Nhiệt độ cao đến mức các bộ phận của zircon trong gốm biến thành khí- đòi hỏi nhiệt độ cao hơn 4000 độ C,
The temperature was so high that parts of the zircon in the ceramics changed into gas- that required a temperature of more than 4000 degrees Celsius, said Phillip Silvia,
Việc chúng ta phát hiện được zircon trong thời đại này chứng tỏ rằng có những vật chất thuộc vỏ Trái Đất lâu đời hơn nhiều nằm bên dưới Mauritius mà chỉ có thể bắt nguồn từ một lục địa,” giáo sư Ashwal cho biết./.
The fact that we have found zircons of this age proves that there are much older crustal materials under Mauritius that could only have originated from a continent,” said Ashwell.
Gạch AZS, rắn với màu trắng, được làm từ bột alumina tinh khiết và cát zircon chứa khoảng 65% ZrO2
AZS Brick, solid with white color, is made of pure alumina powder and zircon sand containing about 65% ZrO2
Việc chúng ta phát hiện được zircon trong thời đại này chứng tỏ rằng có những vật chất thuộc vỏ Trái Đất lâu đời hơn nhiều nằm bên dưới Mauritius mà chỉ có thể bắt nguồn từ một lục địa,” giáo sư Ashwal cho biết.
The fact that we have found zircons of this age proves that there are much older crustal materials under Mauritius that could only have originated from a continent,” says Ashwal.
ví dụ như zircon hoặc Epine.
for example, Zircon or Epine.
vùng ven biển còn chứa đựng tiềm năng to lớn về quặng sa khoáng như titan, zircon, thiếc, vàng,
of natural resource in the world; The coastal area also contains enormous potential for mineral ores such as titanium, zircon, tin, gold,
Tên lửa siêu thanh Zircon, hay Tsirkon, mặc dù được nói
The Zircon, or Tsirkon, missile, while reportedly still under development, cannot be intercepted
Zircon hiện đang trong các giai đoạn thử nghiệm vào năm nay
The Zircon has been in testing stages this year and would be capable
Commit mới cũng cho thấy rằng các kỹ sư Huawei đã có thể khởi động thiết bị và nạp Zircon- nhân của hệ điều hành Fuchsia, nhưng không đề cập đến các thành phần khác của hệ điều hành này.
The confirmation note indicates that the Huawei engineer was able to boot the device in Zircon, the Fuchsia core, but does not refer to the other layers of the operating system.
Có thể áp dụng đối với cao su vô cơ vô cơ như gốm sứ zircon và nam châm vĩnh cửu đất hiếm,
This type of Internal Mixer is applicable for high- end Inorganic nonmetal like zirconia ceramics and rare earth permanent magnet,
Trước đó, Chuẩn Đô đốc Vsevolod Khmelov đã nghỉ hưu của Nga cho biết vào ngày 21 rằng tên lửa zircon do tàu hải quân Nga phóng sẽ đảm bảo mục tiêu trong phạm vi 500 km ngoài khơi sẽ bị phá hủy trong vòng 5 phút.
Before, Russian retired Rear Admiral Vsevolod Khmelov said on the 21st that the zircon missile launched by Russian naval vessels will ensure that the target within 500 km offshore will be destroyed within 5 minutes.
Chrome OS ở chỗ nó dựa trên hạt nhân" Zircon( trước kia là" Magenta")[ 3] chứ không phải hạt nhân Linux.[ 4][ 5].
Chrome OS due to its being based on the Zircon kernel(formerly called Magenta)[4] rather than on the Linux kernel.[5][6][7].
Trước đó, một nguồn tin khác tiết lộ rằng, tên lửa Zircon cũng có kế hoạch được lắp đặt trên tàu tuần dương Pyotr Veliky( Peter Đại đế) cùng lớp, dự kiến sẽ được hiện đại hóa sau năm 2018.
Earlier, another source told TASS that the Zircon missiles are planned to be installed on the Pyotr Veliky(Peter the Great) cruiser of the same class, which is to undergo modernization after 2018.
Các hạt cát này có chứa khoáng chất ziricon bán quý có niên địa khoảng giữa 660 và 1970 triệu năm tuổi, điều này được giải thích bởi thực tế zircon được mang đến bởi dung nham khi nó phun trào từ dưới lớp lục địa của thời kỳ này.
The sand grains contain semi-precious zircons aged between 660 and 1970 million years, which is explained by the fact that the zircons were carried by the lava as it pushed through subjacent continental crust of this age.
Results: 259, Time: 0.0211

Top dictionary queries

Vietnamese - English