Examples of using Zod in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hắn là Zod mà.
Không thể tin tưởng Zod.
Anh làm gì vậy Zod?
Dừng lại đi, Zod.
Tướng Zod đã đảo chính.
Hẳn ông là Zod?
Bị buộc phải giết tướng Zod.
Vậy ông là Zod?
Cuối cùng, Tướng Zod.
Hẳn ông là Zod?
Anh làm gì vậy Zod?
Anh làm gì vậy Zod?
Ta là Tướng quân Zod.
Anh đang làm gì vậy, Zod?
Bị buộc phải giết tướng Zod.
Chúng tôi đã có con, Zod.
Chúng tôi đã có con, Zod.
Cậu muốn có xác của Zod sao?
Zod? Đó là điều tôi lo ngại?
Zod? Đó là điều tôi lo ngại.