Examples of using Zuckerman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng mọi việc đang thay đổi, Zuckerman nói.
Công ty này được sở hữu bởi Mortimer B. Zuckerman.
Ông Zuckerman!
Bộ sưu tập ánh sáng dệt kim bởi Ariel Zuckerman.
Công ty này được sở hữu bởi Mortimer B. Zuckerman.
Ethan Zuckerman, sau đó một nhà phát triển cho Tripod.
Ethan Zuckerman, sau đó là nhà phát triển cho Tripod.
CEO Ray Zuckerman đã nhận giải thay cho Tập đoàn ServerLIFT.
Tiến sĩ Sharon Zuckerman.
Bộ sưu tập ánh sáng dệt kim bởi Ariel Zuckerman.
Tiến sĩ Sharon Zuckerman.
Tiến sĩ Sharon Zuckerman.
Tiến sĩ Sharon Zuckerman.
Ông Zuckerman là cả Chủ tịch
bác sĩ Zuckerman?
Tôi đưa bản nháp đầu tiên của cuốn sách cho Zuckerman vào năm 1984.
Ông Zuckerman là một doanh nhân
Ảnh: Amnon Ben- Tor, Sharon Zuckerman, Viện Khảo cổ thuộc Đại học Hebrew.
Basaraba đã đóng vai Homer Zuckerman trong bộ phim làm lại trang web của Charlotte.
New York Daily News là của nhà bất động sản DO THÁI Mortimer B. Zuckerman.