BODIES - dịch sang Tiếng việt

['bɒdiz]
['bɒdiz]
cơ thể
body
bodily
thi thể
body
corpse
remains
xác
body
corpse
dead
exactly
correct
accurate
remains
wreckage
precisely
flesh
thân thể
body
physical
bodily
corporal
thân
body
friend
stem
close
trunk
family
torso
dear
hull
fuselage

Ví dụ về việc sử dụng Bodies trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have found dead bodies, there's a lot of them.
Tôi tìm thấy các tử thi, nhiều lắm.
the Magistrate's family took new bodies.
gia đình Thẩm Phán chiếm những thể xác mới.
It is especially important for growing bodies.
Nó đặc biệt quan trọng đối với cơ thể đang phát triển.
Palmer starred in the 2013 zombie film, Warm Bodies, produced by Summit Entertainment, and based on a young adult novel by Isaac Marion.
Palmer đóng vai chính trong bộ phim zombie năm 2013, Warm Bodies, do Summit Entertainment sản xuất và dựa trên cuốn tiểu thuyết dành cho tuổi trẻ của Isaac Marion.
Under consideration were Jonathan Levine(Warm Bodies, 50-50) the team of John Francis Daley and Jonathan M. Goldstein(Vacation)
Nằm trong số được cân nhắc gồm Jonathan Levine( Warm Bodies, 50- 50) bộ đôi John Francis Daley
Warm Bodies is a 2013 American paranormal romantic zombie comedy film based on Isaac Marion's novel of the same name.
Warm Bodies là một bộ phim zombie hài hước siêu linh lãng mạn năm 2013 của Mỹ dựa trên tiểu thuyết cùng tên của Isaac Marion.
The bodies were burnt so badly we could not recognize whether they were women or men.
Các thi thể bị cháy đen tới mức chúng tôi không thể nhận diện được họ là đàn ông hay đàn bà nữa.
We don't get to order our bodies and minds from a catalogue,
Chúng ta không đặt hàng cho thân thể và tâm trí mình,
Cockroaches also like tight places where their bodies can touch surfaces both above and below.
Gián thích trú ẩn ở những nơi chật hẹp để cơ thể chúng có thể tiếp xúc bề mặt cả trên và dưới.
Being such a huge and popular industry, there are various regulatory bodies checking casino sites over, eCogra being a notable figure.
Là một ngành công nghiệp rất lớn và phổ biến như vậy, có những cơ quan quản lý khác nhau kiểm tra các trang web casino trên, eCogra là một con số đáng chú ý.
As you get to know each other's bodies better, you can experiment with different positions and work out what you both like.
Khi bạn hiểu rõ hơn về cơ thể của nhau, bạn có thể thử nghiệm các vị trí khác nhau và tìm ra những gì bạn thích.
You see human bodies being carried to the river, to be burnt.
Bạn trông thấy những thân thể con người được khiêng ra bờ sông rồi thiêu ra tro.
Lowered density usually means that nerve-cell bodies, known as gray matter,
Mật độ( độ dày) thấp thường có nghĩa rằng các thân tế bào thần kinh,
We have already collected around 50,000 dead bodies," Paul Antoine Bien-Aime, the country's interior minister, told the Reuters news agency on Friday.
Chúng tôi đã thu thập được khoảng 50.000 tử thi”, Bộ trưởng Nội vụ Paul Antoine Bien- Aime nói với hãng Reuters.
The trillions of bacteria inhab iting our bodies are a product of our life experience and are unique to each of us.
Hàng nghìn tỷ vi khuẩn cư trú trong cơ thể chúng ta là một sản phẩm của trải nghiệm cuộc sống của chúng ta và là duy nhất cho mỗi chúng ta.
The DNA testing may also unlock how the bodies were related to each other and to the population in which they settled.
Kiểm tra DNA cũng có thể mở khóa cho biết những xác đó có liên hệ gì với nhau và với dân tộc họ đã định cư.
And the 9 celestial bodies of Paradiso, followed by the Empyrean containing the very essence of God.
Và 9 tầng( celestial body) của Thiên đàng, tiếp nối bởi Thiên giới chứa đựng những tinh hoa của Thiên Chúa.
According to the report, the bodies of Hitler, his companion Eva Braun and the Goebbels family
Theo báo cáo, các thân thể của Hitler, người bạn đồng hành Eva Braun
Around 98% of the bodies l-Carnitine stores are found in the muscles, along with small traces found in the liver and blood.
Khoảng 98% L- carnitine trong cơ thể được tìm thấy trong cơ bắp, cùng với một lượng nhỏ trong gan và máu.
as deliciously flavoured and a great way for growing bodies(and fussy eaters)
là một cách tuyệt vời để cơ thể phát triển(
Kết quả: 14660, Thời gian: 0.0594

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt