A BASIC INCOME in Vietnamese translation

[ə 'beisik 'iŋkʌm]
[ə 'beisik 'iŋkʌm]
thu nhập cơ bản
basic income
underlying earnings
UBI

Examples of using A basic income in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If everyone received a basic income.
Nếu 1 người có tất cả thu nhập thì.
A Basic Income Guarantee shovels money towards poor people.
Thu nhập cơ bản bảo đảm dịch chuyển tiền tệ hướng đến người nghèo.
A basic income is going in the opposite direction.
Một thu nhập cơ bản sẽ đi theo hướng khác.
Setting up a basic income would be no easy matter.
Thiết lập một mức thu nhập cơ bản sẽ không phải là một vấn đề dễ dàng.
Integration could create the circumstances for a basic income to emerge.
Sự tích hợp đã có thể tạo ra các hoàn cảnh cho một thu nhập cơ bản nổi lên.
Ontario, Canada, is planning to experiment with a basic income trial.
Tỉnh Ontario- Canada sẽ thử nghiệm chương trình thu nhập cơ bản.
The idea behind a basic income for all is actually quite old.
Ý tưởng đằng sau một mức thu nhập cơ bản cho tất cả mọi người thực sự khá cũ.
For me, a basic income means simplifying the social security system.”.
Đối với tôi, thu nhập cơ bản có nghĩa là đơn giản hóa hệ thống an sinh xã hội”.
How a basic income could help build community in an age of individualism.
Thu nhập cơ bản có thể giúp xây dựng cộng đồng như thế nào trong thời đại chủ nghĩa cá nhân.
I believe that a basic income would work like venture capital for the people.
Tôi tin thu nhập cơ bản sẽ hoạt động như một dạng đầu tư mạo hiểm.
For me, a basic income means simplifying the social security system,' he said.
Với tôi, một khoản thu nhập cơ bản đồng nghĩa với việc đơn giản hóa hệ thống an sinh xã hội,” ông nói.
A desirable step towards a basic income is integration of the tax and benefit systems.
Một bước đáng mong muốn tới một thu nhập cơ bản là sự tích hợp các hệ thống thuế và trợ cấp.
At present, Kerver is the only person in the Netherlands to earn a basic income.
Cho đến thời điểm hiện tại, Kerver là người duy nhất ở Hà Lan nhận được khoản thu nhập cơ bản này.
The idea of a basic income for every person has been popping up regularly in recent years.
Ý tưởng về thu nhập cơ bản cho mỗi người đã xuất hiện thường xuyên trong những năm gần đây.
Steem Basic Income is a social experiment to bring a basic income to as many Steemians as possible.
Thu nhập cơ bản Steem là một chương trình thử nghiệm xã hội nhằm mang lại thu nhập cơ bản cho càng nhiều Steemians càng tốt.
Finland has become the first country in Europe to provide a basic income experimentally for some unemployed citizens.
Phần Lan đã trở thành quốc gia đầu tiên ở châu Âu thử nghiệm chương trình trả tiền thu nhập cơ bản cho người thất nghiệp.
retrain those displaced workers, or supply them with a basic income.
cung cấp cho họ một mức thu nhập cơ bản.
Some of these social consequences of a basic income might only become clear over a long period of time.
Một số hậu quả xã hội của thu nhập cơ bản chỉ có thể trở nên rõ ràng trong một khoảng thời gian dài.
Philosophically, a basic income may be thought of as a‘social dividend',
Về mặt triết học, một thu nhập cơ bản có thể được nghĩ
Interest in a basic income is surging, with governments debating
Sự quan tâm đến thu nhập cơ bản đang tăng lên,
Results: 723, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese