A BENCH in Vietnamese translation

[ə bentʃ]
[ə bentʃ]
băng ghế
bench
pews
ghế
seat
chair
couch
bench
stool
sofa
băng ghế dự bị
bench
ghế dài
couch
benches
chaise longue
loungers
a long seat
chiếc ghế dài
couch
bench
long chair
dự bị
reserve
preparatory
prep
probationary
on the bench
reservists
pre-sessional
preppie
premedical
pre-med

Examples of using A bench in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kennelly wore a bench press shirt, which allows you to lift more weight than you would be able to“raw,” or without any supporting equipment.
Kennelly mặc một chiếc áo ép băng ghế dự bị, cho phép bạn nâng được nhiều cân hơn bạn có thể nâng cao, Có hoặc không có bất kỳ thiết bị hỗ trợ.
I was sitting on a bench, and then suddenly he was right on top of me.
Tớ đang ngồi trên ghế, rồi đột nhiên anh ấy ở ngay trên đầu tớ.
a host of excursion experiences, and the ability to swing straight from a bench into the pool.
khả năng đu thẳng từ băng ghế xuống hồ bơi.
We sat on a bench at the park while Clarisse told me the story.
Chúng tôi ngồi trên ghế dài ở công viên khi Clarisse kể cho tôi nghe về câu chuyện.
You have added a gazing ball, a bench, and some other accent pieces to help make your garden unique.
Bạn đã thêm một quả bóng đánh bóng, băng ghế dự bị và một số miếng dấu khác để giúp làm cho khu vườn của bạn trở nên độc đáo.
We could sit in a bench, but\N"no Jews allowed on public benches".
Ta có thể ngồi trên ghế nhưng" người Do Thái không được ngồi ghế công cộng.
I stand there every day, on my own, on the edge of the yard, just hoping for a few people to share a bench with.
Chỉ mình tớ, bên lề sân… Tớ đứng đó mỗi ngày… Tệ lắm. hy vọng có ai đó chia sẻ băng ghế.
I sincerely wanted to offer them a bench and some band-aids, knowing that my early twenties self would have struggled alongside them.
I sincerely wanted to offer them a bench and some band- aids, việc biết rằng tuổi đôi mươi tự sẽ phải vật lộn cùng với họ.
I would be happy to buy a fridge or a bench in the living room equipped with a fridge!
Tôi sẽ rất vui khi mua tủ lạnh hoặc ghế dài trong phòng khách được trang bị tủ lạnh!
A physical barrier such as a bench or a door cannot be ignored as easily as a line.
Một rào cản vật lý chẳng hạn như băng ghế dự bị hoặc cửa không thể bỏ qua một cách dễ dàng như một đường dây.
Travel enthusiast, future real estate agent, or some other occupation that involves her face on a bench, original tormentors since childhood.
Từ nhỏ. hay một nghề nghiệp khác có mặt cô ta trên ghế, và là một trong những KBNCH,
Today I"got" from one of them, I showered a garden in a bathing suit and sat down on a bench.
Hôm nay tôi" nhận" từ một trong số họ, trong bộ đồ tắm tôi tưới vườn rau và ngồi trên băng ghế.
Sometimes he was found to have slept on a bench, sometimes on the ground, and sometimes on a chair or bed without any mattress.
Thỉnh thoảng anh em thấy cha Đa Minh ngủ trên chiếc ghế dài, đôi khi trên đất, và lắm lúc trên chiếc ghế dựa hoặc trên giường không lót đệm.
SpinsolveTM is a Bench Top, High resolution NMR spectrometer which ushers a new experience to NMR technology in Chemistry Labs.
SpinsolveTM là một Bench Top, độ phân giải cao NMR quang phổ mà ushers một kinh nghiệm mới cho công nghệ NMR trong Hóa học Labs.
original tormentors since childhood. or some other occupation that involves her face on a bench.
một nghề nghiệp khác có mặt cô ta trên ghế, và là một trong những KBNCH, Kẻ đam mê du lịch, nhân viên địa ốc tương lai.
When you first enter Vermillion City, talk to the person that is sitting on a bench between the Pokemon Fan Club
Tới thành phố Vermillion, tìm kiếm một người đàn ông ngồi trên ghế dài giữa một ngôi nhà
this seat is that it rolls up for storage and you can unfold it into a bench pad.
bạn có thể mở ra nó thành một pad băng ghế dự bị.
The Shelves with a Bench was designed by Stanislav Katz, a designer from Latvia.
Kệ sách với Bench" được thiết kế bởi Stanislav Katz, một nhà thiết kế từ Latvia.
eat lunch at a nearby park or simply sit on a bench and soak up the sun.
hoặc đơn giản là ngồi trên ghế dài và ngâm lên mặt trời.
Glancing, however, into the kitchen and seeing a bucket half full of water on a bench, he bethought him of washing his hands and the axe.
Tuy vậy, khi liếc nhìn vào gian bếp và trông thấy một xô nước đặt trên chiếc ghế dài, chàng cũng nghĩ đến việc rửa tay và rửa rìu.
Results: 191, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese