A CAB in Vietnamese translation

[ə kæb]
[ə kæb]
taxi
cab
taxicab
xe
car
vehicle
truck
bus
auto
ride
bike
automobile
carts
drive

Examples of using A cab in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What is this, driving a cab temporarily?
Cái gì gọi là'' lái xe tức thời''?
Oka!- Quickly, call a cab.
Oka!- Gọi taxi đi, mau lên.
Call a cab.
Gọi taxi đi.
I don't suppose you can help me get a cab,?
Cậu có thể gọi taxi giúp tôi được không?
I bet you can get a cab, though. I nearly lost my job.
Tôi cược là anh có thể gọi taxi. Tôi gần như đã mất việc.
A cab? But what?
Còn đi taxi gì chứ?
There's a cab! Ridling Thorpe Manor, gentlemen?
Có một chiếc taxi! Ridling Thorpe Manor, thưa quý ông?
Call a cab, I'm on my way.
Gọi taxi đi, tôi đến ngay.
Call me a cab.
Gọi cho tôi chiếc taxi.
Let's take a cab over to the Bois.
Hãy đón taxi đi qua Bois.
I hope we can get a cab from here.
Tôi hi vọng ta có thể bắt xe từ đây.
Safer than a cab.
An toàn hơn hộp.
He just got in a cab.
Anh ấy đã vào một chiếc taxi.
He just drove off in a cab.
Anh ấy vừa vào một chiếc taxi.
They then called me a cab.
Họ gọi tôi là Bab.
I will get a cab.
Tớ sẽ đi gọi taxi.
Woke up early and called a cab to the airport.
Bạn dậy sớm, gọi taxi đi ra sân bay.
Maybe we should get a cab.
Có lẽ chúng ta nên đi taxi.
The only thing I'm uploading is you into a cab.
Thứ duy nhất mà tôi giúp là đưa anh vào trong xe taxi.
Come on, I'm not a cab.
Thôi mà. Anh không phải là chiếc taxi.
Results: 480, Time: 0.0663

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese