A CHAT in Vietnamese translation

[ə tʃæt]
[ə tʃæt]
chat
chatroulette
trò chuyện
chat
talk
conversation
converse
chatter
nói chuyện
talk
speak
chat
conversation
converse
tán gẫu
chat
gossip
chatter
chatty
chitchatting
chit-chatting
chát
chat
acrid
dry
expensive

Examples of using A chat in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Once inside a chat room, you can launch a help popup by clicking on the image that sits just before the message box. You can also type the"/help" or"/?
Một lần bên trong phòng tán gẫu, bạn có thể sử dụng công cụ popup ảnh mà ngồi trước hộp thọai bạn có thể đánh lệnh"/ help" hoặc"/?
Or, walk to your boss's office for a chat, instead of using the phone.
Hoặc, đi bộ đến văn phòng của sếp để nói chuyện thay vì sử dụng điện thoại.
You can also communicate with the dealer via a chat, and the dealer can answer you by speech.
Bạn cũng có thể giao tiếp với nhà cái thông qua chát, và nhà có thể trả lời bạn bằng giọng nói.
Her clients usually take her to the cinema or meet up for a chat, Jo says.
Khách hàng của cô thường đưa cô tới rạp chiếu phim hoặc chỉ để tán gẫu, Jo cho biết.
wanted to go and see him, and we had a chat for a couple of hours.
tôi muốn đến gặp ông ấy và chúng tôi đã nói chuyện trong một vài giờ.
Teach your children to never give out any personal information in a chat room.
Đảm bảo rằng trẻ em không bao giờ bộc lộ những chi tiết cá nhân của chính chúng trong phòng chát.
community of questions and answers, not a chat room.
không phải là một phòng tán gẫu.
Your child should never, ever give out personal details in a chat room.
Đảm bảo rằng trẻ em không bao giờ bộc lộ những chi tiết cá nhân của chính chúng trong phòng chát.
And when we stopped at Vinkovci… I struck up a chat with the colored doctor, Arbuthnot.
Và khi chúng ta dừng lai ở Vinkovci, tôi tán gẫu với bác sĩ Arbuthnot.
people randomly walking or standing for a chat.
đơn giản đứng lại để tán gẫu.
Powerful: you can create a chat group for a maximum of 50,000 members,
Mạnh mẽ: Bạn có thể tạo các cuộc trò chuyện nhóm lên đến 10.000 thành viên,
It started as nothing but a chat app and then they added thousands of different applications on top of it.
Một cái app lúc đầu chỉ để chat, nhưng sau đưa thêm hàng ngàn ứng dụng khác lên trên.
In a chat conversation, tap on the“three dot” icon at the top right.
Trong một cuộc trò chuyện, hãy chạm vào biểu tượng“ ba chấm” ở phía trên bên phải.
Only in a chat at the Army can remember, do not know
Chỉ trong một lúc nói chuyện phiếm mà Quân lại có thể nhớ được,
When you are a chat friend you do not like,
Khi bạn là một người bạn trò chuyện bạn không thích,
If you have a chat buddy you do not like on this page,
Nếu bạn có một người bạn trò chuyện bạn không thích trên trang này,
Use the options in the left navigation to start a chat, make a call, or schedule or attend a meeting.
Sử dụng các tùy chọn trong dẫn hướng bên trái để bắt đầu cuộc trò chuyện, thực hiện cuộc gọi hoặc lên lịch hoặc tham dự cuộc họp.
Join a chat room to meet new friends while you discuss your favorite topics.
Vào phòng chat để vừa gặp gỡ những người bạn mới vừa thảo luận các chủ đề yêu thích của mình.
If you're working together, then start a chat about some workplace news, or ask for her
Nếu cùng làm việc chung, bạn hãy bắt đầu tán chuyện về tin tức nào đó ở chỗ làm,
Once a chat starts up, the device's camera will automatically find people in the room
Khi cuộc trò chuyện bắt đầu, máy ảnh của thiết bị sẽ
Results: 630, Time: 0.0522

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese