A CHESS in Vietnamese translation

[ə tʃes]
[ə tʃes]
cờ
flag
chess
checkers
banner
gambling
happen
chess
demoboard
chessmantra

Examples of using A chess in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Oddly enough, and to use a chess metaphor, we hear a lot about the“opening game”(lean startup), the“mid-game”(growth) but very little about this“end game”.
Thật kỳ lạ, Để sử dụng một phép ẩn dụ cờ vua, chúng ta nghe rất nhiều về“ mở đầu Trò chơi”( khởi động tinh gọn) và“ giữa chừng Trò chơi”( tăng trưởng), nhưng rất ít về kết thúc trò chơi này.
So a word processor and a chess game are two different applications that both rely on the operating system to carry out their basic input,
Vì vậy, phần mềm xử lý văn bản và trò chơi cờ là hai ứng dụng khác nhau nhưng cả hai đều phải dựa trên hệ
How many pieces would be needed in a chess set where all possibilities for promoted pieces are included if pawns are no longer used after they promote?
Làm thế nào nhiều mảnh sẽ là cần thiết trong một bộ cờ vua, nơi tất cả các khả năng cho các miếng quảng cáo được bao gồm nếu cầm đồ không còn được sử dụng sau khi họ thúc đẩy?
To earn the grandmaster title, a chess player must achieve a very high level of play consistently,an Elo rating of 2500.">
Để có được danh hiệu này, một tuyển thủ chơi cờ phải có được một trình độ đủ cao
As a youth, he was a chess club member and acted in school plays such as"Bye, Bye Birdie" at his school in Kentucky,
Khi còn thanh niên, anh ấy là một thành viên của câu lạc bộ cờ vua và diễn các vai diễn trong trường học như" Bye,
of Eugene Brown(Cuba Gooding, Jr.), an ex-con who starts a chess club for inner-city youths in Washington, D. C….
tù những người bắt đầu Big tịch Chess Club cho các bạn trẻ trong thành phố ở Washington, D. C….
So when I would found a chess set at a Sale
Thế nên khi tôi tìm thấy một bộ cờ ở một buổi Bán hàng
In an oft-cited 1991 study, Dr. Stuart Margulies studied the reading performance of 53 elementary school students who participated in a chess program and evaluated them compared to non-chess-playing students in the district and around the country.
Trong một nghiên cứu được trích dẫn vào năm 1991, Tiến sĩ Stuart Margulies đã khảo sát hiệu suất đọc của 53 học sinh tiểu học đã tham gia vào một chương trình cờ vua và đánh giá chúng so với các học sinh không chơi cờ trên khắp đất nước.
Chess for Android is a simple standalone chess application, consisting of a chess engine(derived from BikJump) together with a GUI(thanks to
Chess for Android bao gồm một động cơ cờ( có nguồn gốc từ BikJump)
It is known for being the first computer chess-playing system to win both a chess game and a chess match against a reigning world champion under regular time controls.
Nó được biết đến như là hệ thống cờ vua máy tính đầu tiên giành được cả một trò chơi cờ vua và một trận đấu cờ vua chống lại nhà vô địch thế giới trị vì dưới sự kiểm soát thời gian thông thường.
When using a chess clock, each player must make a minimum number of moves or all moves in an allotted period of time and/or may
Khi sử dụng đồng hồ cờ, mỗi đấu thủ phải hoàn thành một số lượng nước đi tối thiểu
he once tied a match with IBM's Deep Blue, a chess computer that could calculate 100 million moves per second!
Deep Blue của IBM, một máy tính cờ vua có thể tính toán 100 triệu di chuyển mỗi giây!
Peskov, in the United States for a chess tournament, said he was struck by how similar parts of Trump's victory speech were to a speech Putin gave in southern Russia last month.
Peskov, đang ở Mỹ để tham gia giải đấu cờ, khẳng định ông rất ấn tượng khi nhận thấy nhiều đoạn trong bài diễn văn mừng chiến thắng của ông Trump có nét giống với một bài phát biểu của Putin tại miền Nam nước Nga hồi tháng trước.
designed from the ground up to act as a chess engine for graphical chess clients, such as GNOME Chess or XBoard.
một công cụ cờ vua cho các khách hàng cờ vua đồ họa, chẳng hạn như GNOME Chess hoặc XBoard.
So when I'd found a chess set at a Sale
Thế nên khi tôi tìm thấy một bộ cờ ở một buổi Bán hàng
Trespasser 1998 Windows Kasparov's Gambit 1993 DOS A chess video game.
Trespasser 1998 Windows Kasparov' s Gambit 1993 DOS Một trò chơi cờ vua.
just another lousy game; however, a strange e-mail challenging them to a chess match changes everything-the brother
một e- mail lạ thách họ tham gia một trận đấu cờ vua thay đổi mọi thứ
an unofficial World Chess Champion.[1] He was a chess prodigy.
Morphy là một thần đồng cờ vua.
Earlier in July, a company named Zhonggongxin Cosmos(Beijing) Internet Technology Limited said that they had signed a partnership with Wan's investment company to work together on a chess and poker game competition in Hainan.
Đầu tháng 7, một công ty có tên Zhonggongxin Cosmos( Beijing) Internet Technology Limited cho biết đã ký một thỏa thuận với công ty đầu tư của Wan về việc cùng hợp tác trong một giải cờ vua và poker ở Hải Nam.
When we signalled an intention to move a chess piece by touching it, Adam's body language would
Lúc chúng tôi thể hiện ý định di chuyển một quân cờ bằng cách chạm hờ nó
Results: 151, Time: 0.0535

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese